Từ: 仁至义尽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁至义尽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仁 • 至 • 义 • 尽

Nghĩa của 仁至义尽 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzhìyìjìn] hết lòng quan tâm giúp đỡ; tận tình tận nghĩa; chí nhân chí nghĩa。形容对人的善意和帮助已经做到最大的限度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân仁:nhân đức
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí至:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết尽:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận尽:vô tận
仁至义尽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁至义尽 Tìm thêm nội dung cho: 仁至义尽