Từ: 介詞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 介詞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giới từ
Tiếng đứng giữa, liên lạc hai tiếng khác, biểu thị phương hướng, thời gian.

Nghĩa của 介词 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiècí] giới từ。用在名词、代词或名词性词组的前边,合起来表示方向、对象等的词,如"从、自、往、朝、在、当(方向、处所或时间),把、对、同、为(对象或目的),以、按照(方式),比、跟、同(比较),被,叫、让(被动)"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞

tờ:lặng như tờ
từ:từ ngữ
介詞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 介詞 Tìm thêm nội dung cho: 介詞