Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giới từ
Tiếng đứng giữa, liên lạc hai tiếng khác, biểu thị phương hướng, thời gian.
Nghĩa của 介词 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiècí] giới từ。用在名词、代词或名词性词组的前边,合起来表示方向、对象等的词,如"从、自、往、朝、在、当(方向、处所或时间),把、对、同、为(对象或目的),以、按照(方式),比、跟、同(比较),被,叫、让(被动)"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 介
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 詞
| tờ | 詞: | lặng như tờ |
| từ | 詞: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 介詞 Tìm thêm nội dung cho: 介詞
