Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 丐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丐, chiết tự chữ CÁI, GÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丐:
丐
Pinyin: gai4;
Việt bính: koi3
1. [乞丐] khất cái;
丐 cái
Nghĩa Trung Việt của từ 丐
(Động) Xin, cầu khẩn.◇Tả truyện 左傳: Bất cưỡng cái 不強丐 (Chiêu Công lục niên 昭公六年) Đừng cố nài.
(Động) Cho, cấp cho.
◇Hàn Dũ 韓愈: Hựu xuất khố tiền nhị thiên vạn, dĩ cái bần dân tao hạn bất năng cung thuế giả 又出庫錢二千萬, 以丐貧民遭旱不能供稅者 (Giang Nam tây đạo 江南西道) Lại xuất khố tiền hai ngàn vạn, đem cấp cho dân nghèo gặp hạn không đủ sức đóng thuế.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Triêm cái hậu nhân đa hĩ 沾丐後人多矣 (Đỗ Phủ truyện tán 杜甫傳贊) Để ơn lại cho người đời sau rất nhiều.
(Danh) Người ăn xin, người ăn mày.
◎Như: khất cái 乞丐 người ăn mày.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tài ẩm bác bất sự sanh sản, kì bần như cái 才飲博不事生產, 奇貧如丐 (Vương Lan 王蘭) Tài rượu chè cờ bạc không có nghề nghiệp sinh sống, nghèo rớt như ăn mày.
cái, như "bò cái, chó cái" (vhn)
gái, như "con gái; trai gái" (gdhn)
Nghĩa của 丐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (匃)
[gài]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: CÁI
1. cầu xin; van xin。乞求。
2. ăn mày; người ăn xin; ăn xin。乞丐。
3. cho; bố thí。给;施与。
[gài]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: CÁI
1. cầu xin; van xin。乞求。
2. ăn mày; người ăn xin; ăn xin。乞丐。
3. cho; bố thí。给;施与。
Dị thể chữ 丐
匃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丐
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| gái | 丐: | con gái; trai gái |

Tìm hình ảnh cho: 丐 Tìm thêm nội dung cho: 丐
