Cao su chống va đập cửa

Chữ 斸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斸, chiết tự chữ TRỌC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 斸:

斸 trọc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斸

Chiết tự chữ trọc bao gồm chữ 屬 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斸 cấu thành từ 2 chữ: 屬, 斤
  • chuộc, chú, chúc, thuộc
  • cân, gần, rìu
  • trọc [trọc]

    U+65B8, tổng 25 nét, bộ Cân 斤
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu3, zhu2;
    Việt bính: zuk1;

    trọc

    Nghĩa Trung Việt của từ 斸

    (Danh) Một loại nông cụ thời xưa, giống như cái sừ .

    (Động)
    Bửa, chẻ, chặt.
    ◎Như: trọc đạo chẻ lúa.

    Chữ gần giống với 斸:

    ,

    Dị thể chữ 斸

    𣃁,

    Chữ gần giống 斸

    , , , , , , , , , 鬿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斸 Tự hình chữ 斸 Tự hình chữ 斸 Tự hình chữ 斸

    斸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斸 Tìm thêm nội dung cho: 斸