Từ: chuyển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ chuyển:
Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyển
chuyển, chuyến [chuyển, chuyến]
U+8F6C, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuan3, zhuan4;
Việt bính: zyun2 zyun3;
转 chuyển, chuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 转
Giản thể của chữ 轉.chuyển, như "chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển" (gdhn)
Nghĩa của 转 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎi]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 11
Hán Việt: CHUYỂN
nói chữ; nói sách。转文。
他平时好转两句。
anh ấy thường hay nói chữ.
说大白话就行,用不着转。
nói thẳng ra thì được rồi, không cần phải nói sách.
Từ ghép:
转文
Từ phồn thể: (轉)
[zhuǎn]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: CHUYỂN
1. chuyển; quay; xoay。改换方向、位置、形势、情况等。
转身
chuyển mình; quay người
转脸
quay mặt; ngoảnh mặt
转换
chuyển hoán; thay đổi
转移
chuyển; dời
好转
chuyển biến tốt
向左转
quay sang trái.
向后转
quay đằng sau
转败为胜
chuyển bại thành thắng
由阴转晴。
đang mưa chuyển sang nắng
2. chuyển giao; đưa。把一方的物品、信件、意见等传到另一方。
转达
chuyển đạt; truyền đạt
转交
chuyển giao
转送
chuyển giao; chuyển tặng
这封信由我转给他好了。
bức thư này để cho tôi chuyển cho anh ấy.
Từ ghép:
转氨酶 ; 转败为胜 ; 转背 ; 转变 ; 转播 ; 转侧 ; 转产 ; 转车 ; 转乘 ; 转船 ; 转达 ; 转导 ; 转道 ; 转递 ; 转调 ; 转动 ; 转发 ; 转帆 ; 转干 ; 转告 ; 转关系 ; 转轨 ; 转行 ; 转化 ; 转圜 ; 转换 ; 转回 ; 转机 ; 转嫁 ; 转交 ; 转角 ; 转接 ; 转借 ; 转剧 ; 转科 ; 转口 ; 转脸 ; 转捩 ; 转捩点 ; 转录 ; 转卖 ; 转年 ; 转念 ; 转让 ; 转入地下 ; 转身 ; 转生 ; 转世 ; 转手 ; 转授 ;
转述 ; 转瞬 ; 转送 ; 转体 ; 转头 ; 转托 ; 转弯 ; 转弯抹角 ; 转弯子 ; 转危为安 ; 转文 ; 转徙 ; 转向 ; 转写 ; 转学 ; 转学生 ; 转眼 ; 转眼即逝 ; 转业 ; 转移 ; 转译 ; 转引 ; 转院 ; 转运 ; 转韵 ; 转载 ; 转载 ; 转赠 ; 转战 ; 转账 ; 转折 ; 转折点 ; 转正 ; 转注 ; 转租
Từ phồn thể: (轉)
[zhuàn]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: CHUYỂN
1. xoay; quay; xoay tròn。旋转。
轮子转得很快。
bánh xe quay rất nhanh.
2. quay quanh; xoay quay。绕着某物移动;打转。
转圈子
đi vòng quanh
转来转去
vòng đi vòng lại
3. vòng 。量词,绕一圈儿叫绕一转。
Từ ghép:
转动 ; 转筋 ; 转矩 ; 转铃 ; 转炉 ; 转门 ; 转磨 ; 转盘 ; 转圈 ; 转日莲 ; 转速 ; 转塔 ; 转台 ; 转梯 ; 转头 ; 转弯子 ; 转位 ; 转向 ; 转腰子 ; 转一趟 ; 转椅 ; 转悠 ; 转轴 ; 转子 ; 转字锁
Dị thể chữ 转
轉,
Tự hình:

Pinyin: zhuan4;
Việt bính: zyun2;
啭 chuyển
Nghĩa Trung Việt của từ 啭
Giản thể của chữ 囀.Nghĩa của 啭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuàn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: CHUYỂN
书
hót ríu rít; líu lo; kêu ríu rít (chim)。鸟婉转地叫。
啼啭
hót ríu rít
Chữ gần giống với 啭:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啭
囀,
Tự hình:

chuyển, chuyên [chuyển, chuyên]
U+5278, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tuan2, zhuan1;
Việt bính: tyun4 zyun1;
剸 chuyển, chuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 剸
(Động) Đẵn, chặt.◇Lễ Kí 禮記: Kì hình tội tắc tiêm chuyển 其刑罪則纖剸 (Văn Vương thế tử 文王世子) Tội hình ấy thì bị chặt đâm.Một âm là chuyên.
(Phó) Độc đoán.
§ Thông chuyên 專.
◎Như: chuyên hành 剸行 làm không cần biết phải trái, một mình một ý mà làm.
chuyên, như "chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền" (gdhn)
Dị thể chữ 剸
𰄞,
Tự hình:

soạn, tuyển, chuyển [soạn, tuyển, chuyển]
U+64B0, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuan4, suan4, xuan3;
Việt bính: syun2 zaan3 zaan6
1. [編撰] biên soạn;
撰 soạn, tuyển, chuyển
Nghĩa Trung Việt của từ 撰
(Động) Trứ thuật, sáng tác.◎Như: soạn văn 撰文 viết văn, soạn cảo 撰稿 viết bài.
(Động) Biên tập.
(Danh) Ý chí, lí thú.
◇Luận Ngữ 論語: Cổ sắt hi, khanh nhĩ, xả sắt nhi tác, đối viết: Dị hồ tam tử giả chi soạn 鼓瑟希, 鏗爾, 舍瑟而作, 對曰: 異乎三子者之撰 (Tiên tiến 先進) Tiếng gẩy đàn sắt thưa dần, rồi "keng" một cái, buông đàn mà trả lời rằng: chí của tôi khác với ba anh đó.
(Danh) Quy luật biến hóa của trời đất, âm dương.
◇Dịch Kinh 易經: Âm dương hợp đức, nhi cương nhu hữu thể, dĩ thể thiên địa chi soạn 陰陽合德, 而剛柔有體, 以體天地之撰 (Hệ từ hạ 繫辭下) Âm dương hòa hợp với đức, mà hào dương và hào nhu mới có thực thể, lấy làm quy luật biến hóa cho trời đất.Một âm là tuyển.
(Động) Kén chọn.
§ Thông tuyển 選.Lại một âm là chuyển.
(Động) Cầm.
soạn, như "sửa soạn; biên soạn" (vhn)
chọn, như "chọn lọc, chọn lựa" (btcn)
chộn, như "chộn rộn" (btcn)
dọn, như "dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn" (btcn)
dốn, như "dốn ngồi (ở lại lâu)" (gdhn)
rộn, như "rộn ràng" (gdhn)
soảng, như "loảng soảng" (gdhn)
soạng, như "sờ soạng" (gdhn)
Nghĩa của 撰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: SOẠN
viết sách; viết; sáng tác (văn học)。写作。
撰文
viết văn
撰稿
viết bản thảo
Từ ghép:
撰述 ; 撰写 ; 撰著
Chữ gần giống với 撰:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Pinyin: zhuan3;
Việt bính: ;
竱 chuyển
Nghĩa Trung Việt của từ 竱
(Động) Ngang bằng, tương đương.Dị thể chữ 竱
𫁟,
Tự hình:

chuyển, chuyến [chuyển, chuyến]
U+8F49, tổng 18 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuan3, zhuan4;
Việt bính: zyun2 zyun3
1. [轉達] chuyển đạt 2. [轉遞] chuyển đệ 3. [轉動] chuyển động 4. [轉背] chuyển bối 5. [轉變] chuyển biến 6. [轉注] chuyển chú 7. [轉燭] chuyển chúc 8. [轉移] chuyển di 9. [轉交] chuyển giao 10. [轉學] chuyển học 11. [轉漏] chuyển lậu 12. [轉賣] chuyển mại 13. [轉眼] chuyển nhãn 14. [轉送] chuyển tống 15. [轉手] chuyển thủ 16. [轉瞬] chuyển thuấn 17. [轉運] chuyển vận 18. [宛轉] uyển chuyển;
轉 chuyển, chuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 轉
(Động) Đổi vị trí, quay, xoay vần.◎Như: chuyển học 轉學 dời đi trường khác, địa cầu tự chuyển 地球自轉 quả đất tự quay.
(Động) Chuyên chở.
◎Như: chuyển thâu 轉輸 chuyển vận đi, tải đi.
(Động) Biến đổi, thay đổi.
◎Như: chuyển bại vi thắng 轉敗為勝 chuyển bại thành thắng.
(Động) Quay chiều khác, đổi phương hướng.
◎Như: chuyển loan 轉彎 quay đi, vòng ra, chuyển cơ 轉機 quay lái xe lại.
(Phó) Không truyền đến trực tiếp, qua trung gian.
◎Như: chuyển chí 轉致 nhờ người đến nói tỏ ý hộ, chuyển thác 轉託 lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ.
(Phó) Uốn lượn, ngoằn ngoèo.
◎Như: uyển chuyển 宛轉.Một âm là chuyến.
(Động) Đổi quan chức.
◎Như: thiên chuyến 遷轉 đổi đi làm quan ở chỗ khác.
chuyển, như "chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển" (vhn)
chuyên, như "chuyên chở" (gdhn)
chuyền, như "chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền" (gdhn)
chuyến, như "chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến" (gdhn)
Dị thể chữ 轉
转,
Tự hình:

Pinyin: zhuan4;
Việt bính: zyun2;
囀 chuyển
Nghĩa Trung Việt của từ 囀
(Động) Chim kêu.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Liễu điều do vị chuyển hoàng li 柳條猶未囀黃鸝 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cành liễu chưa vang tiếng oanh vàng hót. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Thuở lâm hành oanh chưa bén liễu.
chuyển, như "chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển" (gdhn)
Dị thể chữ 囀
啭,
Tự hình:

Dịch chuyển sang tiếng Trung hiện đại:
搬 《移动物体的位置。》chuyển dọn hàng hoá đi把货物搬走。
传递 《一个接一个送过去。》
倒腾 《翻腾; 移动。》
chuyển phân ra đồng.
把粪倒腾到地里去。 低回 《回旋起伏。》
chuyển sang khúc nhạc du dương.
低回婉转的乐曲。
递; 传达; 传递; 传输 《输送(能量、信息等)。》
递送 《送(公文、信件等); 投递。》
chuyển bưu kiện
递送邮件。
调 《调动; 分派。》
anh ấy là cán bộ mới được chuyển đến.
他是新调来的干部。 调离 《调往别的地方。》
thủ tục chuyển công tác của anh ấy đã làm xong rồi.
他的调转手续已经办好了。 调转 《调动转换(工作等)。》
动 《改变(事物)原来的位置或样子。》
chuyển đi nơi khác
搬动。
反 《(对立面)转换; 翻过来。》
chuyển bại thành thắng
反败为胜。
划拨 《(款项或账目)从某一单位或户头转到另一单位或户头。》
回转 《掉转。》
寄递 《邮局递送邮件。》
挪 《挪动; 转移。》
迁移; 搬迁 《离开原来的所在地而另换地点。》
nhà này mới chuyển đến.
这一家是新搬迁来的。
chuyển hộ khẩu.
迁移户口。
nhà máy từ trong nội thành chuyển ra ngoại thành.
工厂由城内迁移到郊区。 折 《回转; 转变方向。》
chuyển ngoặt; chuyển ý.
转折。
转达 《把一方的话转告给另一方。》
cái gói này chị ấy nhờ tôi chuyển cho anh.
这个小包裹是她托我转交给你的。
转交; 转送 《把一方的东西交给另一方。》
过 《从甲方转移到乙方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Gới ý 15 câu đối có chữ chuyển:

Tìm hình ảnh cho: chuyển Tìm thêm nội dung cho: chuyển
