Từ: 扶桑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶桑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phù tang
Một tên của cây
chu cận
槿.Thời xưa tương truyền ở ngoài Đông Hải 海 có thần mộc 木 (cây thần) tên gọi là phù tang 桑 là nơi mặt trời mọc.Chỉ mặt trời, tức
thái dương
陽.Một tên chỉ nước
Nhật Bổn
本.

Nghĩa của 扶桑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúsāng] 1. phù tang; xứ phù tang (theo thần thoại, ngoài biển có cây dâu lớn, tương truyền mặt trời mọc lên ở đây)。古代神话中海外的大树,据说太阳从这里出来。
2. Nhật Bản。传说中东方海中的古国名,旧时指日本。
3. cây dâm bụt。见〖朱槿〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa:hùa theo, vào hùa
phò:phò vua
phù:phù trì
vùa:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
tang:tang thương
tảng: 
扶桑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶桑 Tìm thêm nội dung cho: 扶桑