Từ: 仗勢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仗勢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trượng thế
Dựa vào quyền thế.
◎Như:
trượng thế lăng nhân
人 ỷ thế khinh người.

Nghĩa của 仗势 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngshì] cậy thế; ỷ thế。倚仗某种权势(做坏事)。
仗势欺人
cậy thế ức hiếp người khác; chó cậy thế chủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

thế:thế lực, địa thế
thể:có thể
仗勢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仗勢 Tìm thêm nội dung cho: 仗勢