Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勢, chiết tự chữ THẾ, THỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勢:
勢
Chiết tự chữ 勢
Biến thể giản thể: 势;
Pinyin: shi4;
Việt bính: sai3
1. [倚勢] ỷ thế 2. [地勢] địa thế 3. [優勢] ưu thế 4. [筆勢] bút thế 5. [局勢] cục thế 6. [割勢] cát thế 7. [去勢] khử thế 8. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 9. [事勢] sự thế 10. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 11. [勢力] thế lực 12. [勢必] thế tất 13. [乘勢] thừa thế 14. [仗勢] trượng thế 15. [趨勢] xu thế;
勢 thế
◎Như: hữu tiền hữu thế 有錢有勢 có tiền có thế, trượng thế khi nhân 仗勢欺人 ỷ có quyền lực lấn ép người khác.
(Danh) Sức mạnh, uy lực.
◎Như: hỏa thế 火勢 sức mạnh của lửa, thủy thế 水勢 sức của nước, phong thế 風勢 sức của gió.
(Danh) Trạng thái của động tác.
◎Như: thủ thế 手勢 dáng cách dùng tay biểu đạt ý tứ, cũng chỉ thủ pháp đánh đàn, tư thế 姿勢 dáng điệu.
(Danh) Hình mạo.
◎Như: sơn thế tranh vanh 山勢崢嶸 thế núi chót vót, địa thế bình thản 地勢平坦 thế đất bằng phẳng.
(Danh) Tình hình, trạng huống.
◎Như: thì thế 時勢 tình hình hiện tại, cục thế 局勢 cục diện.
(Danh) Cơ hội.
◇Mạnh Tử 孟子: Tuy hữu trí tuệ, bất như thừa thế 雖有智慧, 不如乘勢 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Tuy có trí tuệ, không bằng thừa cơ hội.
(Danh) Bộ sinh dục giống đực, hạt dái.
◎Như: cát thế 割勢 thiến (hình phạt thời xưa).
thế, như "thế lực, địa thế" (vhn)
thể, như "có thể" (gdhn)
Pinyin: shi4;
Việt bính: sai3
1. [倚勢] ỷ thế 2. [地勢] địa thế 3. [優勢] ưu thế 4. [筆勢] bút thế 5. [局勢] cục thế 6. [割勢] cát thế 7. [去勢] khử thế 8. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 9. [事勢] sự thế 10. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 11. [勢力] thế lực 12. [勢必] thế tất 13. [乘勢] thừa thế 14. [仗勢] trượng thế 15. [趨勢] xu thế;
勢 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 勢
(Danh) Quyền lực.◎Như: hữu tiền hữu thế 有錢有勢 có tiền có thế, trượng thế khi nhân 仗勢欺人 ỷ có quyền lực lấn ép người khác.
(Danh) Sức mạnh, uy lực.
◎Như: hỏa thế 火勢 sức mạnh của lửa, thủy thế 水勢 sức của nước, phong thế 風勢 sức của gió.
(Danh) Trạng thái của động tác.
◎Như: thủ thế 手勢 dáng cách dùng tay biểu đạt ý tứ, cũng chỉ thủ pháp đánh đàn, tư thế 姿勢 dáng điệu.
(Danh) Hình mạo.
◎Như: sơn thế tranh vanh 山勢崢嶸 thế núi chót vót, địa thế bình thản 地勢平坦 thế đất bằng phẳng.
(Danh) Tình hình, trạng huống.
◎Như: thì thế 時勢 tình hình hiện tại, cục thế 局勢 cục diện.
(Danh) Cơ hội.
◇Mạnh Tử 孟子: Tuy hữu trí tuệ, bất như thừa thế 雖有智慧, 不如乘勢 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Tuy có trí tuệ, không bằng thừa cơ hội.
(Danh) Bộ sinh dục giống đực, hạt dái.
◎Như: cát thế 割勢 thiến (hình phạt thời xưa).
thế, như "thế lực, địa thế" (vhn)
thể, như "có thể" (gdhn)
Dị thể chữ 勢
势,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thể | 勢: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 勢 Tìm thêm nội dung cho: 勢
