Chữ 勢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勢, chiết tự chữ THẾ, THỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勢:

勢 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勢

Chiết tự chữ thế, thể bao gồm chữ 埶 力 hoặc 執 力 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 勢 cấu thành từ 2 chữ: 埶, 力
  • nghệ, thế, điếm, đệm
  • lực, sức, sực, sựt
  • 2. 勢 cấu thành từ 2 chữ: 執, 力
  • chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp
  • lực, sức, sực, sựt
  • thế [thế]

    U+52E2, tổng 13 nét, bộ Lực 力
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi4;
    Việt bính: sai3
    1. [倚勢] ỷ thế 2. [地勢] địa thế 3. [優勢] ưu thế 4. [筆勢] bút thế 5. [局勢] cục thế 6. [割勢] cát thế 7. [去勢] khử thế 8. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 9. [事勢] sự thế 10. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 11. [勢力] thế lực 12. [勢必] thế tất 13. [乘勢] thừa thế 14. [仗勢] trượng thế 15. [趨勢] xu thế;

    thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 勢

    (Danh) Quyền lực.
    ◎Như: hữu tiền hữu thế
    có tiền có thế, trượng thế khi nhân ỷ có quyền lực lấn ép người khác.

    (Danh)
    Sức mạnh, uy lực.
    ◎Như: hỏa thế sức mạnh của lửa, thủy thế sức của nước, phong thế sức của gió.

    (Danh)
    Trạng thái của động tác.
    ◎Như: thủ thế dáng cách dùng tay biểu đạt ý tứ, cũng chỉ thủ pháp đánh đàn, tư thế 姿 dáng điệu.

    (Danh)
    Hình mạo.
    ◎Như: sơn thế tranh vanh thế núi chót vót, địa thế bình thản thế đất bằng phẳng.

    (Danh)
    Tình hình, trạng huống.
    ◎Như: thì thế tình hình hiện tại, cục thế cục diện.

    (Danh)
    Cơ hội.
    ◇Mạnh Tử : Tuy hữu trí tuệ, bất như thừa thế , (Công Tôn Sửu thượng ) Tuy có trí tuệ, không bằng thừa cơ hội.

    (Danh)
    Bộ sinh dục giống đực, hạt dái.
    ◎Như: cát thế thiến (hình phạt thời xưa).

    thế, như "thế lực, địa thế" (vhn)
    thể, như "có thể" (gdhn)

    Chữ gần giống với 勢:

    , , , , , , 𠢝, 𠢞, 𠢟,

    Dị thể chữ 勢

    ,

    Chữ gần giống 勢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勢 Tự hình chữ 勢 Tự hình chữ 勢 Tự hình chữ 勢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

    thế:thế lực, địa thế
    thể:có thể
    勢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勢 Tìm thêm nội dung cho: 勢