Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 任劳任怨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任劳任怨:
Nghĩa của 任劳任怨 trong tiếng Trung hiện đại:
[rènláorènyuán] chịu mệt nhọc; chịu oán trách; nhẫn nhục chịu khó。做事不辞劳苦,不怕别人埋怨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨
| oán | 怨: | oán giận |

Tìm hình ảnh cho: 任劳任怨 Tìm thêm nội dung cho: 任劳任怨
