Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 仙山琼阁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙山琼阁:
Nghĩa của 仙山琼阁 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānshānqiónggé] tiên sơn quỳnh các; cảnh đẹp hư ảo (lầu ngọc quỳnh trên núi tiên, ví với cảnh đẹp hư ảo)。比喻虚无缥缈的美妙幻境。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙
| tiên | 仙: | tiên phật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琼
| quỳnh | 琼: | quỳnh dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁
| các | 阁: | khuê các; nội các; đài các |
| gác | 阁: | gác bút; gác chuông; gác cổng |

Tìm hình ảnh cho: 仙山琼阁 Tìm thêm nội dung cho: 仙山琼阁
