Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 代价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代价 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàijià] 1. tiền mua; giá tiền。获得某种东西所付出的钱。
2. giá; giá phải trả; chi phí。泛指为达到某种目的所耗费的物质或精力。
胜利是用血的代价换来的。
thắng lợi phải trả giá bằng máu.
用最小的代价办更多的事情。
làm được nhiều việc với chi phí thấp nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
代价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代价 Tìm thêm nội dung cho: 代价