Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盪, chiết tự chữ ĐÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盪:
盪
Biến thể giản thể: 荡;
Pinyin: dang4, ding1;
Việt bính: dong6;
盪 đãng
(Động) Tảo trừ, quét sạch.
(Động) Rung, lắc, dao động.
◎Như: đãng chu 盪舟 đẩy thuyền, chèo thuyền, đãng thu thiên 盪鞦韆 lắc xích đu.
(Động) Giao nhau, thay đổi qua lại.
◇Dịch Kinh 易經: Thị cố cương nhu tương ma, bát quái tương đãng 是故剛柔相摩, 八卦相盪 (Hệ từ thượng 繫辭上) Cho nên cứng và mềm cọ nhau, giao nhau mà thành bát quái.
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)
Pinyin: dang4, ding1;
Việt bính: dong6;
盪 đãng
Nghĩa Trung Việt của từ 盪
(Động) Rửa, tẩy rửa.(Động) Tảo trừ, quét sạch.
(Động) Rung, lắc, dao động.
◎Như: đãng chu 盪舟 đẩy thuyền, chèo thuyền, đãng thu thiên 盪鞦韆 lắc xích đu.
(Động) Giao nhau, thay đổi qua lại.
◇Dịch Kinh 易經: Thị cố cương nhu tương ma, bát quái tương đãng 是故剛柔相摩, 八卦相盪 (Hệ từ thượng 繫辭上) Cho nên cứng và mềm cọ nhau, giao nhau mà thành bát quái.
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)
Nghĩa của 盪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàng]Bộ: 皿- Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "荡"。同"荡"。
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "荡"。同"荡"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盪
| đãng | 盪: | du đãng, phóng đãng |

Tìm hình ảnh cho: 盪 Tìm thêm nội dung cho: 盪
