Chữ 盪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盪, chiết tự chữ ĐÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盪:

盪 đãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盪

Chiết tự chữ đãng bao gồm chữ 湯 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盪 cấu thành từ 2 chữ: 湯, 皿
  • sương, thang, thãng
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • đãng [đãng]

    U+76EA, tổng 17 nét, bộ Mãnh 皿
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dang4, ding1;
    Việt bính: dong6;

    đãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 盪

    (Động) Rửa, tẩy rửa.

    (Động)
    Tảo trừ, quét sạch.

    (Động)
    Rung, lắc, dao động.
    ◎Như: đãng chu
    đẩy thuyền, chèo thuyền, đãng thu thiên lắc xích đu.

    (Động)
    Giao nhau, thay đổi qua lại.
    ◇Dịch Kinh : Thị cố cương nhu tương ma, bát quái tương đãng , (Hệ từ thượng ) Cho nên cứng và mềm cọ nhau, giao nhau mà thành bát quái.
    đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)

    Nghĩa của 盪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàng]Bộ: 皿- Mãnh
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xem "荡"。同"荡"。

    Chữ gần giống với 盪:

    , , ,

    Dị thể chữ 盪

    , , ,

    Chữ gần giống 盪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盪 Tự hình chữ 盪 Tự hình chữ 盪 Tự hình chữ 盪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盪

    đãng:du đãng, phóng đãng
    盪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盪 Tìm thêm nội dung cho: 盪