Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dầu

Nghĩa dầu trong tiếng Việt:

["- Cũng như nghĩa đành (dầu lòng, đành lòng)"]

Dịch dầu sang tiếng Trung hiện đại:

膏; 脂肪; 油 《动植物体内所含的液态脂肪或矿产的碳氢化合物的混合液体。通常把固态的动物脂肪也叫油。》đèn dầu
膏火。
dầu lạc; dầu đậu phộng
花生油。
dầu lạc; dầu đậu phộng
花生油。
油酥 《和面时加食油, 烙熟后发酥的。》
即使; 尽管; 纵命; 不论; 不管。
动物
鳗的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu

dầu:dầu mỏ
dầu:mặt buồn dầu dầu
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dầu𪽠: 
dầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dầu Tìm thêm nội dung cho: dầu