Chữ 钿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钿, chiết tự chữ ĐIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钿:
钿
Biến thể phồn thể: 鈿;
Pinyin: dian4, tian2;
Việt bính: din6 tin4;
钿 điền
điền, như "loa điền tất bàn (khay xà cừ)" (gdhn)
Pinyin: dian4, tian2;
Việt bính: din6 tin4;
钿 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 钿
Giản thể của chữ 鈿.điền, như "loa điền tất bàn (khay xà cừ)" (gdhn)
Nghĩa của 钿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈿)
[diàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆN, ĐIỀN
hoa cài đầu; khảm; cẩn。用金片做成的花朵形的装饰品,或木器上和漆器上用螺壳镶嵌的花纹。
金钿
khảm vàng; thoa vàng cài đầu
螺钿
khảm xà cừ
Ghi chú: 另见tián
[tián]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐIỀN
1. tiền kim loại。硬币。
铜钿(铜钱,也泛指款子,钱财)。
tiền đồng
2. tiền; tiền tệ。钱3.。
钿车
tiền xe
Ghi chú: 另见diàn
[diàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỆN, ĐIỀN
hoa cài đầu; khảm; cẩn。用金片做成的花朵形的装饰品,或木器上和漆器上用螺壳镶嵌的花纹。
金钿
khảm vàng; thoa vàng cài đầu
螺钿
khảm xà cừ
Ghi chú: 另见tián
[tián]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐIỀN
1. tiền kim loại。硬币。
铜钿(铜钱,也泛指款子,钱财)。
tiền đồng
2. tiền; tiền tệ。钱3.。
钿车
tiền xe
Ghi chú: 另见diàn
Chữ gần giống với 钿:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钿
鈿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钿
| điền | 钿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |

Tìm hình ảnh cho: 钿 Tìm thêm nội dung cho: 钿
