Chữ 钿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钿, chiết tự chữ ĐIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钿:

钿 điền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钿

钿

Chiết tự chữ 钿

Chiết tự chữ điền bao gồm chữ 金 田 hoặc 钅 田 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钿 cấu thành từ 2 chữ: 金, 田
  • 金 ghim, găm, kim
  • 田 ruộng, điền
  • 2. 钿 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 田
  • 钅 kim
  • 田 ruộng, điền
  • điền [điền]

    U+94BF, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈿;
    Pinyin: dian4, tian2;
    Việt bính: din6 tin4;

    钿 điền

    Nghĩa Trung Việt của từ 钿

    Giản thể của chữ 鈿.
    điền, như "loa điền tất bàn (khay xà cừ)" (gdhn)

    Nghĩa của 钿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈿)
    [diàn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐIỆN, ĐIỀN
    hoa cài đầu; khảm; cẩn。用金片做成的花朵形的装饰品,或木器上和漆器上用螺壳镶嵌的花纹。
    金钿
    khảm vàng; thoa vàng cài đầu
    螺钿
    khảm xà cừ
    Ghi chú: 另见tián
    [tián]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: ĐIỀN
    1. tiền kim loại。硬币。
    铜钿(铜钱,也泛指款子,钱财)。
    tiền đồng
    2. tiền; tiền tệ。钱3.。
    钿车
    tiền xe
    Ghi chú: 另见diàn

    Chữ gần giống với 钿:

    钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,

    Dị thể chữ 钿

    鈿,

    Chữ gần giống 钿

    锡, 钘, 钐, 钑, 钒, 钓, 钔, 钕, 钖, 钗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钿 Tự hình chữ 钿 Tự hình chữ 钿 Tự hình chữ 钿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钿

    điền钿:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
    钿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钿 Tìm thêm nội dung cho: 钿