Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 眵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眵, chiết tự chữ SI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眵:
眵
Pinyin: chi1, wen3;
Việt bính: ci1;
眵 si
Nghĩa Trung Việt của từ 眵
(Danh) Dử mắt, ghèn mắt.§ Tục gọi là nhãn thỉ 眼屎.
◇Khang Tiến Chi 康進之: Nhu si mạt lệ khốc hào đào 揉眵抹淚哭嚎啕 (Lí Quỳ phụ kinh 李逵負荊) Dụi ghèn lau nước mắt khóc kêu gào.
si, như "nhãn si (nhử mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 眵 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: SI
ghèn; dử mắt。眵目糊。
Từ ghép:
眵目糊
Số nét: 11
Hán Việt: SI
ghèn; dử mắt。眵目糊。
Từ ghép:
眵目糊
Chữ gần giống với 眵:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眵
| si | 眵: | nhãn si (nhử mắt) |

Tìm hình ảnh cho: 眵 Tìm thêm nội dung cho: 眵
