Chữ 眵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眵, chiết tự chữ SI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眵:

眵 si

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 眵

Chiết tự chữ si bao gồm chữ 目 多 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眵 cấu thành từ 2 chữ: 目, 多
  • mục, mụt
  • đa, đi, đơ
  • si [si]

    U+7735, tổng 11 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1, wen3;
    Việt bính: ci1;

    si

    Nghĩa Trung Việt của từ 眵

    (Danh) Dử mắt, ghèn mắt.
    § Tục gọi là nhãn thỉ
    .
    ◇Khang Tiến Chi : Nhu si mạt lệ khốc hào đào (Lí Quỳ phụ kinh ) Dụi ghèn lau nước mắt khóc kêu gào.
    si, như "nhãn si (nhử mắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 眵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chī]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 11
    Hán Việt: SI
    ghèn; dử mắt。眵目糊。
    Từ ghép:
    眵目糊

    Chữ gần giống với 眵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

    Chữ gần giống 眵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眵 Tự hình chữ 眵 Tự hình chữ 眵 Tự hình chữ 眵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眵

    si:nhãn si (nhử mắt)
    眵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眵 Tìm thêm nội dung cho: 眵