Chữ 䗀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䗀, chiết tự chữ LĂNG, LẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䗀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䗀

[]

U+45C0, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng1;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 䗀



lằng, như "ruồi lằng" (vhn)
lăng, như "con lăng" (gdhn)

Chữ gần giống với 䗀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 䗀

Tự hình:

Tự hình chữ 䗀 Tự hình chữ 䗀 Tự hình chữ 䗀 Tự hình chữ 䗀

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䗀

lăng:con lăng
lằng:ruồi lằng
䗀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䗀 Tìm thêm nội dung cho: 䗀