Chữ 嶍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶍, chiết tự chữ TẬP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嶍:

嶍 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶍

Chiết tự chữ tập bao gồm chữ 山 習 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶍 cấu thành từ 2 chữ: 山, 習
  • san, sơn
  • chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • tập [tập]

    U+5D8D, tổng 14 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi2;
    Việt bính: zaap6;

    tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶍

    (Danh) Tập Nga tên núi ở tỉnh Vân Nam.

    Nghĩa của 嶍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xí]Bộ: 山- Sơn
    Số nét: 14
    Hán Việt: XÍ
    Xí (tên núi, ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。山名。在云南省峨山彝族自治县东北,与峨山合称"嶍峨山"。

    Chữ gần giống với 嶍:

    , , , , , , , , , , , , 嵿, , , , , , , , , , 𡼇, 𡼈,

    Chữ gần giống 嶍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶍 Tự hình chữ 嶍 Tự hình chữ 嶍 Tự hình chữ 嶍

    嶍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶍 Tìm thêm nội dung cho: 嶍