Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chán

Nghĩa chán trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn. Chán thịt mỡ. Ngủ lắm cũng chán mắt. Cảnh đẹp nhìn không chán. 2 Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa. Chán cuộc sống tầm thường.","- II t. 1 Có tác dụng làm cho người ta . Vở kịch ấy chán quá. 2 (kng.). Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều. Còn chán người giỏi. Còn sớm chán."]

Dịch chán sang tiếng Trung hiện đại:

败兴 《对事物喜爱的情绪被破坏, 扫兴。》倒胃口 《比喻对某事物厌烦而不愿接受。》
nói đi nói lại, không nói ra được ý chính, dễ làm người nghe chán.
啰啰唆唆, 词不达意, 让人听得倒胃口。 烦人 《使人心烦或厌烦。》
干燥; 无味; 乏味; 没趣儿 《枯燥, 没有趣味。》
diễn giải sinh động, người nghe không cảm thấy chán.
演讲生动, 听的人不会觉得干燥无味。 沮丧 《灰心失望。》
《厌倦。》
dạy người không biết chán.
诲人不倦。
腻味; 腻烦 《因次数过多而感觉厌烦。》
失望 《因为希望未实现而不愉快。》
讨厌; 厌恶 《事情难办令人心烦。》
厌腻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chán

chán𠺲:chán ngán, no chán
chán𱔩:chán chường, chán nản, chán phè
chán𡃹:chán chường, chán nản, chán phè
chán𱞰:chán nản, liễu chán hoa chê. còn chán thiếu gì
chán𱟎:chán chường, chán nản, chán phè
chán𢥇:chán chường, chán nản, chán phè
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chán Tìm thêm nội dung cho: chán