Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chán trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn. Chán thịt mỡ. Ngủ lắm cũng chán mắt. Cảnh đẹp nhìn không chán. 2 Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa. Chán cuộc sống tầm thường.","- II t. 1 Có tác dụng làm cho người ta . Vở kịch ấy chán quá. 2 (kng.). Đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều. Còn chán người giỏi. Còn sớm chán."]Dịch chán sang tiếng Trung hiện đại:
败兴 《对事物喜爱的情绪被破坏, 扫兴。》倒胃口 《比喻对某事物厌烦而不愿接受。》nói đi nói lại, không nói ra được ý chính, dễ làm người nghe chán.
啰啰唆唆, 词不达意, 让人听得倒胃口。 烦人 《使人心烦或厌烦。》
干燥; 无味; 乏味; 没趣儿 《枯燥, 没有趣味。》
diễn giải sinh động, người nghe không cảm thấy chán.
演讲生动, 听的人不会觉得干燥无味。 沮丧 《灰心失望。》
倦 《厌倦。》
dạy người không biết chán.
诲人不倦。
腻味; 腻烦 《因次数过多而感觉厌烦。》
失望 《因为希望未实现而不愉快。》
讨厌; 厌恶 《事情难办令人心烦。》
厌腻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chán
| chán | 𠺲: | chán ngán, no chán |
| chán | 𱔩: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 𡃹: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 𱞰: | chán nản, liễu chán hoa chê. còn chán thiếu gì |
| chán | 𱟎: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 𢥇: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |

Tìm hình ảnh cho: chán Tìm thêm nội dung cho: chán
