Cao su chống va đập cửa

Từ: 令尊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令尊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 令尊 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngzūn] lệnh tôn; cụ ông bên nhà。敬辞,称对方的父亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính
令尊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令尊 Tìm thêm nội dung cho: 令尊