Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tọa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ tọa:
Pinyin: zuo4, wu4;
Việt bính: co5 zo6
1. [安坐] an tọa 2. [團坐] đoàn tọa 3. [旁坐] bàng tọa 4. [陪坐] bồi tọa 5. [舉坐] cử tọa 6. [主坐] chủ tọa 7. [上坐] thượng tọa;
坐 tọa
Nghĩa Trung Việt của từ 坐
(Động) Ngồi.◎Như: tọa tại y tử thượng 坐在椅子上 ngồi trên ghế dựa, các tọa kì sở 各坐其所 ai ngồi vào chỗ nấy.
(Động) Ở lại, cư lưu, đình lưu.
◇Quy Trang 歸莊: Phụ tử tọa lữ trung, thảng hoảng lũy nhật, nhân lưu quá tuế 黃孝子傳 父子坐旅中, 惝怳累日, 因留過歲 (Hoàng Hiếu Tử truyện) Cha con ở lại nhà trọ, thấm thoát ngày lại ngày, thế mà lần lữa qua một năm rồi.
(Động) Nằm tại, ở chỗ (nhà cửa, núi non, ruộng đất).
◎Như: tọa lạc 坐落.
(Động) Đi, đáp (xe, tàu, v.v.).
◎Như: tọa xa 坐車 đi xe, tọa thuyền 坐船 đáp thuyền.
(Động) Xử đoán, buộc tội.
◎Như: tọa tử 坐死 buộc tội chết, phản tọa 反坐 buộc tội lại.
(Động) Vi, phạm.
◎Như: tọa pháp đáng tử 坐法當死 phạm pháp đáng chết.
(Động) Giữ vững, kiên thủ.
◎Như: tọa trấn 坐鎮 trấn giữ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thừa tướng tọa trấn Trung Nguyên, phú quý dĩ cực, hà cố tham tâm bất túc, hựu lai xâm ngã Giang Nam 丞相坐鎮中原, 富貴已極, 何故貪心不足, 又來侵我江南 (Đệ lục thập nhất hồi) Thừa tướng trấn giữ Trung Nguyên, phú quý đến thế là cùng, cớ sao lòng tham không đáy, lại muốn xâm phạm Giang Nam tôi?
(Động) Đặt nồi soong lên bếp lửa. Cũng chỉ nấu nướng.
◇Lão Xá 老舍: Nhị Xuân, tiên tọa điểm khai thủy 二春, 先坐點開水 (Long tu câu 龍鬚溝, Đệ nhất mạc) Nhị Xuân, trước hết nhóm lửa đun nước.
(Động) Giật lùi, lún, nghiêng, xiêu.
◎Như: giá phòng tử hướng hậu tọa liễu 這房子向後坐了 ngôi nhà này nghiêng về phía sau.
(Giới) Nhân vì, vì thế.
◎Như: tọa thử thất bại 坐此失敗 vì thế mà thất bại.
◇Đỗ Mục 杜牧: Đình xa tọa ái phong lâm vãn, Sương diệp hồng ư nhị nguyệt hoa 停車坐愛楓林晚, 霜葉紅於二月花 (San hành 山行) Dừng xe vì yêu thích rừng phong buổi chiều, Lá đẫm sương còn đỏ hơn hoa tháng hai.
(Tính) Tự dưng, vô cớ.
◎Như: tọa hưởng kì thành 坐享其成 ngồi không hưởng lộc, ngồi mát ăn bát vàng.
(Phó) Ngay khi, vừa lúc.
◇Lâm Bô 林逋: Tây Thôn độ khẩu nhân yên vãn, Tọa kiến ngư chu lưỡng lưỡng quy 西村渡口人烟晚, 坐見漁舟兩兩歸 (Dịch tòng sư san đình 易從師山亭隱) Ở núi Tây Thôn (Hàng Châu) người qua bến nước khi khói chiều lên, Vừa lúc thấy thuyền đánh cá song song trở về.
(Phó) Bèn, thì, mới.
§ Dùng như: toại 遂, nãi 乃.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đồng tâm nhất nhân khứ, Tọa giác Trường An không 同心一人去, 坐覺長安空 (Biệt Nguyên Cửu hậu vịnh sở hoài 別元九後詠所懷) Một người đồng tâm đi khỏi, Mới hay Trường An không còn ai cả.
(Phó) Dần dần, sắp sửa.
◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: Thanh xuân tọa nam di, Bạch nhật hốt tây nặc 青春坐南移, 白日忽西匿 (Họa đỗ lân đài nguyên chí xuân tình 和杜麟臺元志春情) Xuân xanh sắp dời sang nam, Mặt trời sáng vụt ẩn về tây.
(Phó) Hãy, hãy thế.
§ Dùng như: liêu 聊, thả 且.
◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: Tài tử thừa thì lai sính vọng, Quần công hạ nhật tọa tiêu ưu 才子乘時來騁望, 群公暇日坐銷憂 (Đăng An Dương thành lâu 登安陽城樓) Bậc tài tử thừa dịp đến ngắm nhìn ra xa, Các ông ngày rảnh hãy trừ bỏ hết lo phiền.
(Phó) Đặc biệt, phi thường.
◇Trương Cửu Linh 張九齡: Thùy tri lâm tê giả, Văn phong tọa tương duyệt 誰知林棲者, 聞風坐相悅 (Cảm ngộ 感遇) Ai ngờ người ở ẩn nơi rừng núi, Nghe thấy phong tiết (thanh cao của hoa lan hoa quế) mà lấy làm thân ái lạ thường.
§ Thông tọa 座.
ngồi, như "ngồi xuống, rốn ngồi" (gdhn)
toà, như "toà nhà, toà sen; hầu toà" (gdhn)
toạ, như "toạ đàm" (gdhn)
Nghĩa của 坐 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: TOẠ
1. ngồi。把臀部放在椅子、凳子或其他物体上,支持身体重量。
请坐
mời ngồi
咱们坐下来谈。
chúng ta ngồi xuống nói chuyện.
他坐在河边钓鱼。
anh ấy ngồi câu cá bên bờ sông.
稳坐江山。
cai trị đất nước vững vàng.
2. ngồi; đi; đáp。乘;搭。
坐船
ngồi thuyền; đi thuyền
坐火车
đi xe lửa; đi tàu hoả
3. quay lưng về hướng; quay lưng về。(房屋)背对着某一方向。
这座大楼是坐北朝南的。
toà nhà này phía trước hướng Nam phía sau hướng Bắc.
4. đặt; để (xoong, nồi lên bếp.)。把锅、壶等放在炉火上。
坐一壶水。
đặt một ấm nước.
火旺了,快把锅坐上。
lửa to rồi, mau đặt nồi lên đi.
5. chỗ ngồi; ghế ngồi。(坐儿)同"座"1.。
6. giật; lún。枪炮由于反作用而向后移动;建筑物由于基础不稳固而下沉。
步枪的坐劲儿不小。
độ giật của súng trường không nhỏ.
这房子向后坐了。
nhà này lún về phía sau.
7. chắc; mẩy。瓜果等植物结实。
坐果
quả chắc nịch
坐瓜
quả dưa chắc nịch
8. định tội; liên đới。指定罪。
连坐
liên đới chịu tội
反坐
phản toạ (lấy tội danh và hình phạt của người bị vu cáo ghép cho kẻ vu cáo.)
9. hình thành; bị (bệnh tật)。形成(疾病)。
打那次受伤之后,就坐下了腰疼的病根儿。
sau khi đánh bị thương lần đó, đã bị bệnh đau lưng.
10. bởi vì; vì。因为。
坐此解职
vì thế mất chức
副词
11. vô cớ; vô duyên vô cớ; không duyên cớ 。副词,表示无缘无故。
Từ ghép:
坐班 ; 坐标 ; 坐标空间 ; 坐标轴 ; 坐不垂堂 ; 坐禅 ; 坐吃山空 ; 坐吃享福 ; 坐次 ; 坐大 ; 坐待 ; 坐等 ; 坐地 ; 坐地分赃 ; 坐垫 ; 坐定 ; 坐蔸 ; 坐而论道 ; 坐飞机 ; 坐功 ; 坐骨 ; 坐骨神经 ; 坐观成败 ; 坐馆 ; 坐果 ; 坐化 ; 坐家女 ; 坐监 ; 坐江山 ; 坐禁闭 ; 坐井观天 ; 坐具 ; 坐科 ; 坐客 ; 坐困 ; 坐蜡 ; 坐牢 ; 坐冷板凳 ; 坐力 ; 坐立不安 ; 坐落 ; 坐骑 ; 坐鞧 ; 坐蓐 ; 坐山观虎斗 ; 坐商 ; 坐失 ; 坐食 ; 坐视 ; 坐势 ;
坐收渔利 ; 坐守 ; 坐台 ; 坐胎 ; 坐探 ; 坐堂 ; 坐天下 ; 坐桶 ; 坐位 ; 坐误 ; 坐卧不宁 ; 坐席 ; 坐享其成 ; 坐像 ; 坐言起行 ; 坐药 ; 坐夜 ; 坐贻 ; 坐以待毙 ; 坐以待旦 ; 坐浴 ; 坐月子 ; 坐赃 ; 坐镇 ; 坐支 ; 坐庄 ; 坐罪
Số nét: 7
Hán Việt: TOẠ
1. ngồi。把臀部放在椅子、凳子或其他物体上,支持身体重量。
请坐
mời ngồi
咱们坐下来谈。
chúng ta ngồi xuống nói chuyện.
他坐在河边钓鱼。
anh ấy ngồi câu cá bên bờ sông.
稳坐江山。
cai trị đất nước vững vàng.
2. ngồi; đi; đáp。乘;搭。
坐船
ngồi thuyền; đi thuyền
坐火车
đi xe lửa; đi tàu hoả
3. quay lưng về hướng; quay lưng về。(房屋)背对着某一方向。
这座大楼是坐北朝南的。
toà nhà này phía trước hướng Nam phía sau hướng Bắc.
4. đặt; để (xoong, nồi lên bếp.)。把锅、壶等放在炉火上。
坐一壶水。
đặt một ấm nước.
火旺了,快把锅坐上。
lửa to rồi, mau đặt nồi lên đi.
5. chỗ ngồi; ghế ngồi。(坐儿)同"座"1.。
6. giật; lún。枪炮由于反作用而向后移动;建筑物由于基础不稳固而下沉。
步枪的坐劲儿不小。
độ giật của súng trường không nhỏ.
这房子向后坐了。
nhà này lún về phía sau.
7. chắc; mẩy。瓜果等植物结实。
坐果
quả chắc nịch
坐瓜
quả dưa chắc nịch
8. định tội; liên đới。指定罪。
连坐
liên đới chịu tội
反坐
phản toạ (lấy tội danh và hình phạt của người bị vu cáo ghép cho kẻ vu cáo.)
9. hình thành; bị (bệnh tật)。形成(疾病)。
打那次受伤之后,就坐下了腰疼的病根儿。
sau khi đánh bị thương lần đó, đã bị bệnh đau lưng.
10. bởi vì; vì。因为。
坐此解职
vì thế mất chức
副词
11. vô cớ; vô duyên vô cớ; không duyên cớ 。副词,表示无缘无故。
Từ ghép:
坐班 ; 坐标 ; 坐标空间 ; 坐标轴 ; 坐不垂堂 ; 坐禅 ; 坐吃山空 ; 坐吃享福 ; 坐次 ; 坐大 ; 坐待 ; 坐等 ; 坐地 ; 坐地分赃 ; 坐垫 ; 坐定 ; 坐蔸 ; 坐而论道 ; 坐飞机 ; 坐功 ; 坐骨 ; 坐骨神经 ; 坐观成败 ; 坐馆 ; 坐果 ; 坐化 ; 坐家女 ; 坐监 ; 坐江山 ; 坐禁闭 ; 坐井观天 ; 坐具 ; 坐科 ; 坐客 ; 坐困 ; 坐蜡 ; 坐牢 ; 坐冷板凳 ; 坐力 ; 坐立不安 ; 坐落 ; 坐骑 ; 坐鞧 ; 坐蓐 ; 坐山观虎斗 ; 坐商 ; 坐失 ; 坐食 ; 坐视 ; 坐势 ;
坐收渔利 ; 坐守 ; 坐台 ; 坐胎 ; 坐探 ; 坐堂 ; 坐天下 ; 坐桶 ; 坐位 ; 坐误 ; 坐卧不宁 ; 坐席 ; 坐享其成 ; 坐像 ; 坐言起行 ; 坐药 ; 坐夜 ; 坐贻 ; 坐以待毙 ; 坐以待旦 ; 坐浴 ; 坐月子 ; 坐赃 ; 坐镇 ; 坐支 ; 坐庄 ; 坐罪
Chữ gần giống với 坐:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Pinyin: zuo4, ji3;
Việt bính: zo6
1. [寶座] bảo tòa;
座 tọa, tòa
Nghĩa Trung Việt của từ 座
(Danh) Chỗ (ngồi).◎Như: nhượng tọa 讓座 nhường chỗ, nhập tọa 入座 vào chỗ ngồi.
(Danh) Cái giá, cái đế, cái nền.
◎Như: bình tọa 瓶座 đế bình, chung tọa 鐘座 giá chuông.
(Danh) Chòm sao, tinh tòa.
◎Như: Sư tử tọa 獅子座 sao Sư tử.
(Lượng) Ngôi, tòa, ngọn, quả.
◎Như: nhất tọa san 一座山 một quả núi, lưỡng tọa chung 兩座鐘 hai tòa chuông.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Huân tận thiên đầu mãn tọa hương 薰尽千頭满座香 (Đề Phổ Minh tự thủy tạ 題普明寺水榭) Đốt hết nghìn nén hương mùi thơm bay đầy nhà.
§ Cũng có âm là tòa.
toà, như "toà nhà, toà sen; hầu toà" (vhn)
toạ, như "toạ xuống (ụp xuống)" (btcn)
Nghĩa của 座 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (坐)
[zuò]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 10
Hán Việt: TOẠ
1. chỗ ngồi。(座儿)坐位。
座次
số ghế; thứ tự chỗ ngồi.
满座
hết chỗ
这个剧场有五千个座儿。
rạp hát này có năm ngàn chỗ ngồi.
2. đĩa; đệm; giá。(座儿)放在器物底下垫着的东西。
茶碗座儿。
đĩa đựng chén trà
石碑座儿。
đế bia; chân bia
3. chòm sao。星座。
大熊座
chòm Đại Hùng
天琴座
chòm Thiên Cầm
4. quan lớn (thời xưa gọi quan cao cấp)。敬辞,旧时称高级长官。
量
5. toà; hòn; ngôi 。多用于较大或固定的物体。
一座山
một hòn núi
一座水库
một đập nước
一座高楼
một toà nhà lầu.
Từ ghép:
座舱 ; 座次 ; 座垫 ; 座机 ; 座儿 ; 座落 ; 座上客 ; 座谈 ; 座位 ; 座无虚席 ; 座席 ; 座右铭 ; 座钟 ; 座子
[zuò]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 10
Hán Việt: TOẠ
1. chỗ ngồi。(座儿)坐位。
座次
số ghế; thứ tự chỗ ngồi.
满座
hết chỗ
这个剧场有五千个座儿。
rạp hát này có năm ngàn chỗ ngồi.
2. đĩa; đệm; giá。(座儿)放在器物底下垫着的东西。
茶碗座儿。
đĩa đựng chén trà
石碑座儿。
đế bia; chân bia
3. chòm sao。星座。
大熊座
chòm Đại Hùng
天琴座
chòm Thiên Cầm
4. quan lớn (thời xưa gọi quan cao cấp)。敬辞,旧时称高级长官。
量
5. toà; hòn; ngôi 。多用于较大或固定的物体。
一座山
một hòn núi
一座水库
một đập nước
一座高楼
một toà nhà lầu.
Từ ghép:
座舱 ; 座次 ; 座垫 ; 座机 ; 座儿 ; 座落 ; 座上客 ; 座谈 ; 座位 ; 座无虚席 ; 座席 ; 座右铭 ; 座钟 ; 座子
Tự hình:

Pinyin: cuo2;
Việt bính: co4;
痤 tọa
Nghĩa Trung Việt của từ 痤
(Danh) Mụn, nhọt.◇Trang Tử 莊子: Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng 秦王有病召醫, 破癰潰痤者得車一乘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ.
Nghĩa của 痤 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuó]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: TOÀ
mụn。见〖痤疮〗。
Từ ghép:
痤疮
Số nét: 12
Hán Việt: TOÀ
mụn。见〖痤疮〗。
Từ ghép:
痤疮
Chữ gần giống với 痤:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Pinyin: cuo2, jiao1;
Việt bính: co4;
矬 tọa
Nghĩa Trung Việt của từ 矬
(Tính) Thấp, lùn.◇Bắc sử 北史: Hình mạo tọa lậu 形貌矬陋 (Tống Ẩn truyện 宋隱傳) Hình mạo thấp bé xấu xí.
(Tính) Ngu dốt, thấp kém, đần độn.
(Động) Uốn cong, khom.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Hoàng thân bất cảm tạo thứ, nãi tọa thân tọa ư song khẩu 黃身不敢造次, 乃矬身坐於窗口 (Hoàng tú tài kiếu linh ngọc mã trụy 黃秀才徼靈玉馬墜) Hoàng không dám tự mạo muội, bèn khom mình ngồi xuống bên cửa sổ.
toa, như "toa (lùn)" (gdhn)
Nghĩa của 矬 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuó]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 12
Hán Việt: TOA
方
thấp; thấp lùn; lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc (người)。(身体)短小;矮。
矬 个儿。
người thấp lùn.
Từ ghép:
矬子
Số nét: 12
Hán Việt: TOA
方
thấp; thấp lùn; lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc (người)。(身体)短小;矮。
矬 个儿。
người thấp lùn.
Từ ghép:
矬子
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: tọa Tìm thêm nội dung cho: tọa
