Từ: 令行禁止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令行禁止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 令行禁止 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngxíngjìnzhǐ] kỷ luật nghiêm minh; nghiêm chỉnh chấp hành pháp lệnh (Phải nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật. Có lệnh thì phải thực hiện, có điều cấm thì không được làm.)。有令必行,有禁必止,形容严格执行法令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
令行禁止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令行禁止 Tìm thêm nội dung cho: 令行禁止