Từ: 仰慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngưỡng mộ
Kính trọng và yêu mến.

Nghĩa của 仰慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngmù]
ngưỡng mộ。敬仰思慕。
久已仰慕盛名。
đã ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ:mồ côi
mộ:hâm mộ
仰慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仰慕 Tìm thêm nội dung cho: 仰慕