Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngưỡng mộ
Kính trọng và yêu mến.
Nghĩa của 仰慕 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎngmù] 动
ngưỡng mộ。敬仰思慕。
久已仰慕盛名。
đã ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu
ngưỡng mộ。敬仰思慕。
久已仰慕盛名。
đã ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕
| mồ | 慕: | mồ côi |
| mộ | 慕: | hâm mộ |

Tìm hình ảnh cho: 仰慕 Tìm thêm nội dung cho: 仰慕
