Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 頎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頎, chiết tự chữ KHẨN, KÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頎:
頎 kì, khẩn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 頎
頎
U+980E, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 颀;
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;
頎 kì, khẩn
◎Như: thân kì kiên khoát 身頎肩闊 mình cao vai rộng.
(Danh)
§ Thông kì 圻.
◎Như: kì phủ 頎甫 tức là kì phủ 圻父 tên chức quan thời xưa.Một âm là khẩn.
(Động) Xót thương, ái ngại.
(Tính) Khẩn điển 頎典 bền bỉ, cứng chắc.
kì (gdhn)
Pinyin: qi2, ken3;
Việt bính: kei4;
頎 kì, khẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 頎
(Tính) Dài, cao, cao lớn.◎Như: thân kì kiên khoát 身頎肩闊 mình cao vai rộng.
(Danh)
§ Thông kì 圻.
◎Như: kì phủ 頎甫 tức là kì phủ 圻父 tên chức quan thời xưa.Một âm là khẩn.
(Động) Xót thương, ái ngại.
(Tính) Khẩn điển 頎典 bền bỉ, cứng chắc.
kì (gdhn)
Dị thể chữ 頎
颀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頎
| kì | 頎: |

Tìm hình ảnh cho: 頎 Tìm thêm nội dung cho: 頎
