Chữ 頎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頎, chiết tự chữ KHẨN, KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頎:

頎 kì, khẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 頎

頎

Chiết tự chữ 頎

Chiết tự chữ khẩn, kì bao gồm chữ 斤 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頎 cấu thành từ 2 chữ: 斤, 頁
  • 斤 cân, gần, rìu
  • 頁 hiệt, hệt
  • kì, khẩn [kì, khẩn]

    U+980E, tổng 13 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 颀;
    Pinyin: qi2, ken3;
    Việt bính: kei4;

    頎 kì, khẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 頎

    (Tính) Dài, cao, cao lớn.
    ◎Như: thân kì kiên khoát 身
    頎肩闊 mình cao vai rộng.

    (Danh)

    § Thông kì 圻.
    ◎Như: kì phủ 頎甫 tức là kì phủ 圻父 tên chức quan thời xưa.Một âm là khẩn.

    (Động)
    Xót thương, ái ngại.

    (Tính)
    Khẩn điển 頎典 bền bỉ, cứng chắc.
    kì (gdhn)

    Chữ gần giống với 頎:

    䪳, 䪴, 頊, 頋, 頌, 頍, 頎, 頏, 預, 頑, 頒, 頓, 𩑛,

    Dị thể chữ 頎

    颀,

    Chữ gần giống 頎

    頚, 顡, 顙, 顚, 顛, 顜, 龂, 顝, 類, 顟,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頎 Tự hình chữ 頎 Tự hình chữ 頎 Tự hình chữ 頎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頎

    kì頎: 
    頎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頎 Tìm thêm nội dung cho: 頎