Từ: cái đại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cái đại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáiđại

cái đại
Trùm đời, tài giỏi hơn người.
§ Cũng như
cái thế
世.
◇Dữu Tín 信:
Điện hạ hùng tài cái đại, dật khí hoành vân
殿代, 雲 (Tạ Đằng Vương tập tự khải 啟).

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại:đại (núi Thái Sơn)
đại:cây đại
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại: 
đại: 
cái đại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái đại Tìm thêm nội dung cho: cái đại