Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茑, chiết tự chữ ĐIỂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 茑:
茑
Biến thể phồn thể: 蔦;
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
茑 điểu
Pinyin: niao3;
Việt bính: niu5;
茑 điểu
Nghĩa Trung Việt của từ 茑
Giản thể của chữ 蔦.Nghĩa của 茑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔦)
[niǎo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIỂU
cây điểu。落叶小乔木,茎略能爬蔓,叶子掌状分裂,略作心脏形,表面有柔毛,花带绿色,果实球形。生长在中国四川等地的深山中。
Từ ghép:
茑萝
[niǎo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIỂU
cây điểu。落叶小乔木,茎略能爬蔓,叶子掌状分裂,略作心脏形,表面有柔毛,花带绿色,果实球形。生长在中国四川等地的深山中。
Từ ghép:
茑萝
Chữ gần giống với 茑:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茑
蔦,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 茑 Tìm thêm nội dung cho: 茑
