Chữ 茑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茑, chiết tự chữ ĐIỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 茑:

茑 điểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 茑

茑

Chiết tự chữ 茑

Chiết tự chữ điểu bao gồm chữ 草 鸟 hoặc 艸 鸟 hoặc 艹 鸟 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 鸟
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 鸟 điểu
  • 2. 茑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 鸟
  • 艸 tháu, thảo
  • 鸟 điểu
  • 3. 茑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 鸟
  • 艹 thảo
  • 鸟 điểu
  • điểu [điểu]

    U+8311, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蔦;
    Pinyin: niao3;
    Việt bính: niu5;

    茑 điểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 茑

    Giản thể của chữ 蔦.

    Nghĩa của 茑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蔦)
    [niǎo]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐIỂU
    cây điểu。落叶小乔木,茎略能爬蔓,叶子掌状分裂,略作心脏形,表面有柔毛,花带绿色,果实球形。生长在中国四川等地的深山中。
    Từ ghép:
    茑萝

    Chữ gần giống với 茑:

    苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,

    Dị thể chữ 茑

    蔦,

    Chữ gần giống 茑

    蘦, 葭, 葴, 葳, 葲, 葱, 葰, 葯, 葮, 葫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茑 Tự hình chữ 茑 Tự hình chữ 茑 Tự hình chữ 茑

    茑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茑 Tìm thêm nội dung cho: 茑