Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 茑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茑, chiết tự chữ ĐIỂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 茑:

茑 điểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茑

Chiết tự chữ điểu bao gồm chữ 草 鸟 hoặc 艸 鸟 hoặc 艹 鸟 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 鸟
  • tháu, thảo, xáo
  • điểu
  • 2. 茑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 鸟
  • tháu, thảo
  • điểu
  • 3. 茑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 鸟
  • thảo
  • điểu
  • điểu [điểu]

    U+8311, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蔦;
    Pinyin: niao3;
    Việt bính: niu5;

    điểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 茑

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 茑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蔦)
    [niǎo]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐIỂU
    cây điểu。落叶小乔木,茎略能爬蔓,叶子掌状分裂,略作心脏形,表面有柔毛,花带绿色,果实球形。生长在中国四川等地的深山中。
    Từ ghép:
    茑萝

    Chữ gần giống với 茑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 茑

    ,

    Chữ gần giống 茑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茑 Tự hình chữ 茑 Tự hình chữ 茑 Tự hình chữ 茑

    茑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茑 Tìm thêm nội dung cho: 茑