Chữ 鐛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐛, chiết tự chữ CẢNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鐛:

鐛

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鐛

鐛

Chiết tự chữ 鐛

Chiết tự chữ cảnh bao gồm chữ 金 景 hoặc 釒 景 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐛 cấu thành từ 2 chữ: 金, 景
  • 金 ghim, găm, kim
  • 景 cảnh, khảnh, kiểng, kẻng, ngoảnh, ngảnh, ảnh
  • 2. 鐛 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 景
  • 釒 kim, thực
  • 景 cảnh, khảnh, kiểng, kẻng, ngoảnh, ngảnh, ảnh
  • []

    U+941B, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying4;
    Việt bính: jing2;

    鐛

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐛


    cảnh, như "cảnh tiu" (vhn)

    Chữ gần giống với 鐛:

    䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Chữ gần giống 鐛

    鉉, 鋔, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐛 Tự hình chữ 鐛 Tự hình chữ 鐛 Tự hình chữ 鐛

    鐛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐛 Tìm thêm nội dung cho: 鐛