Cao su chống va đập cửa

Chữ 伃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伃, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伃:

伃 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伃

Chiết tự chữ bao gồm chữ 人 予 hoặc 亻 予 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伃 cấu thành từ 2 chữ: 人, 予
  • nhân, nhơn
  • dư, dữ, nhừ
  • 2. 伃 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 予
  • nhân
  • dư, dữ, nhừ
  • []

    U+4F03, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 伃

    Cũng như chữ .

    Nghĩa của 伃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: DƯ
    tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi tần của vua chúa.)。见〖倢伃〗。

    Chữ gần giống với 伃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Dị thể chữ 伃

    ,

    Chữ gần giống 伃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伃 Tự hình chữ 伃 Tự hình chữ 伃 Tự hình chữ 伃

    伃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伃 Tìm thêm nội dung cho: 伃