Cao su chống va đập cửa
Chữ 伃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伃, chiết tự chữ DƯ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伃:
伃
Nghĩa của 伃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: DƯ
tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi tần của vua chúa.)。见〖倢伃〗。
Số nét: 6
Hán Việt: DƯ
tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi tần của vua chúa.)。见〖倢伃〗。
Chữ gần giống với 伃:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 伃
妤,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 伃 Tìm thêm nội dung cho: 伃
