Từ: 任劳任怨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任劳任怨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 任劳任怨 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènláorènyuán] chịu mệt nhọc; chịu oán trách; nhẫn nhục chịu khó。做事不辞劳苦,不怕别人埋怨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận
任劳任怨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任劳任怨 Tìm thêm nội dung cho: 任劳任怨