Cao su chống va đập cửa
Chữ 怨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怨, chiết tự chữ OÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怨:
怨
Pinyin: yuan4;
Việt bính: jyun3
1. [哀怨] ai oán 2. [陰怨] âm oán 3. [恩怨] ân oán 4. [抱怨] bão oán 5. [構怨] cấu oán 6. [招怨] chiêu oán;
怨 oán
Nghĩa Trung Việt của từ 怨
(Động) Giận, trách hận, thống hận.◎Như: oán thiên vưu nhân 怨天尤人 trách trời giận người.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh độc chi lệ hạ, nhân oán tương kiến chi sơ 生讀之淚下, 因怨相見之疏 (Hương Ngọc 香玉) Sinh đọc (bài thơ) rớt nước mắt, nhân trách nàng thưa gặp mặt.
(Danh) Thù hận, kẻ thù.
◎Như: kết oán 結怨 tạo nên thù hận, túc oán 宿怨 thù hận cũ, dĩ đức báo oán 以德報怨 lấy nhân đức đáp trả hận thù.
(Tính) Có ý sầu hận, không vừa lòng, bất mãn.
◎Như: oán ngôn 怨言 lời thống hận, oán phụ 怨婦 người vợ hờn giận.
§ Thông uẩn 蘊.
oán, như "oán giận" (vhn)
Nghĩa của 怨 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: OÁN
1. oán hận; oán giận。怨恨。
抱怨
oán trách
结怨
kết oán
2. trách móc; trách cứ。责怪。
任劳任怨
gánh mệt nhọc, chịu oán trách.
事情没办好只能怨 我自己。
sự việc chưa làm xong chỉ có thể trách một mình tôi thôi.
Từ ghép:
怨不得 ; 怨敌 ; 怨毒 ; 怨怼 ; 怨愤 ; 怨府 ; 怨恨 ; 怨偶 ; 怨气 ; 怨声载道 ; 怨天尤人 ; 怨望 ; 怨言 ; 怨艾
Số nét: 9
Hán Việt: OÁN
1. oán hận; oán giận。怨恨。
抱怨
oán trách
结怨
kết oán
2. trách móc; trách cứ。责怪。
任劳任怨
gánh mệt nhọc, chịu oán trách.
事情没办好只能怨 我自己。
sự việc chưa làm xong chỉ có thể trách một mình tôi thôi.
Từ ghép:
怨不得 ; 怨敌 ; 怨毒 ; 怨怼 ; 怨愤 ; 怨府 ; 怨恨 ; 怨偶 ; 怨气 ; 怨声载道 ; 怨天尤人 ; 怨望 ; 怨言 ; 怨艾
Dị thể chữ 怨
𠨝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨
| oán | 怨: | oán giận |
Gới ý 15 câu đối có chữ 怨:

Tìm hình ảnh cho: 怨 Tìm thêm nội dung cho: 怨
