Từ: 任賢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任賢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 任 • 賢

nhậm hiền, nhiệm hiền
Dùng người tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賢

hiền賢:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
hèn賢:hèn chi, hèn gì
任賢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任賢 Tìm thêm nội dung cho: 任賢