Chữ 賢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賢, chiết tự chữ HIỀN, HÈN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賢:

賢 hiền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賢

Chiết tự chữ hiền, hèn bao gồm chữ 臤 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賢 cấu thành từ 2 chữ: 臤, 貝
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • hiền [hiền]

    U+8CE2, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian2;
    Việt bính: jin4
    1. [大賢] đại hiền 2. [招賢] chiêu hiền 3. [任賢] nhậm hiền, nhiệm hiền 4. [先賢] tiên hiền;

    hiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 賢

    (Danh) Người có đức hạnh, tài năng.
    ◎Như: tuyển hiền dữ năng
    đề cử người tài năng đức hạnh.

    (Tính)
    Tốt lành, có tài đức.
    ◎Như: hiền thê lương mẫu vợ lành mẹ tốt, hiền thần bề tôi tài đức.

    (Tính)
    Dùng để kính xưng người ngang hàng hoặc thấp hơn mình.
    ◎Như: hiền đệ (em), hiền thê (vợ).

    (Tính)
    Nhọc nhằn.

    (Động)
    Tôn sùng, coi trọng.
    ◇Lễ Kí : Quân tử hiền kì hiền nhi thân kì thân (Đại Học ) Bậc quân tử tôn trọng người tài đức và thân yêu người thân của mình.

    (Động)
    Vượt hơn, thắng, hơn.
    ◎Như: bỉ hiền ư ngô viễn hĩ họ vượt hơn ta nhiều lắm vậy.
    ◇Hàn Dũ : Sư bất tất hiền ư đệ tử (Sư thuyết ) Thầy không hẳn phải vượt hơn học trò.

    (Đại)
    Tiếng kính xưng (ngôi thứ hai): ông, ngài.
    § Cũng như công , quân .
    ◇Ngô Tiềm : Tự cổ kỉ phiên thành dữ bại, tòng lai bách chủng xú hòa nghiên. Tế toán bất do hiền , . (Vọng Giang Nam , Gia san hảo từ ) Từ xưa mấy phen thành với bại, từ nay trăm thứ xấu và đẹp. Tính kĩ chẳng phải vì ông.

    hiền, như "hiền hậu, hiền từ; thánh hiền" (vhn)
    hèn, như "hèn chi, hèn gì" (btcn)

    Chữ gần giống với 賢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賢

    , ,

    Chữ gần giống 賢

    , , , 賿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賢 Tự hình chữ 賢 Tự hình chữ 賢 Tự hình chữ 賢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賢

    hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
    hèn:hèn chi, hèn gì

    Gới ý 15 câu đối có chữ 賢:

    Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

    Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

    Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

    Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

    Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

    Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

    Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

    賢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賢 Tìm thêm nội dung cho: 賢