Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ tông:

宗 tông松 tùng, tông悰 tông淙 tông综 tống, tông骔 tông嵏 tông嵕 tông棕 tông琮 tông椶 tông綜 tống, tông謥 tông騌 tông鬃 tông鬆 tông, tùng騣 tông鬉 tông鬷 tông

Đây là các chữ cấu thành từ này: tông

tông [tông]

U+5B97, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1
1. [同宗] đồng tông 2. [北宗] bắc tông 3. [正宗] chánh tông 4. [真言宗] chân ngôn tông 5. [佛心宗] phật tâm tông 6. [宗教] tông giáo;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 宗

(Danh) Miếu thờ tổ tiên.

(Danh)
Tổ tiên.
◎Như: liệt tổ liệt tông
các tổ tiên, tổ tông tổ tiên

(Danh)
Họ hàng, gia tộc.
◎Như: đại tông dòng trưởng, tiểu tông dòng thứ, đồng tông cùng họ.
◇Tả truyện : Tấn ngô tông dã, khởi hại ngã tai? , ? (Hi Công ngũ niên ) Tấn là họ hàng ta, há nào hại ta ư?

(Danh)
Căn bản, gốc rễ.
◇Đạo Đức Kinh : Uyên hề tự vạn vật chi tông (Chương 4) (Đạo) là hố thẳm hề, tựa như gốc rễ của vạn vật.

(Danh)
Dòng, phái.
§ Đạo Phật từ Ngũ Tổ trở về sau chia làm hai dòng nam bắc, gọi là nam tông bắc tông .

(Danh)
Lễ tiết chư hầu triều kiến thiên tử.
◇Chu Lễ : Xuân kiến viết triêu, hạ kiến viết tông , (Xuân quan , Đại tông bá ) Mùa xuân triều kiến gọi là "triêu", mùa hạ triều kiến gọi là "tông".

(Danh)
Lượng từ: kiện, món, vụ.
◎Như: nhất tông sự một việc, đại tông hóa vật số hàng lớn, án kiện tam tông ba vụ án.

(Danh)
Họ Tông.

(Động)
Tôn sùng, tôn kính.
◇Thi Kinh : Tự chi ấm chi, Quân chi tông chi , (Đại nhã , Công lưu ) Cho (chư hầu) ăn uống, Được làm vua và được tôn sùng.

(Tính)
Cùng họ.
◎Như: tông huynh anh cùng họ.

(Tính)
Chủ yếu, chính.
◎Như: tông chỉ chủ ý.

tông, như "tông tộc" (vhn)
tong, như "tong tả (lật đật)" (gdhn)
tôn, như "tôn thất" (gdhn)
tung, như "lung tung" (gdhn)

Nghĩa của 宗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōng]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt: TÔN, TÔNG
1. tổ tông; tổ tiên。祖宗。
列祖列宗
liệt tổ liệt tông; các bậc tổ tiên.
2. họ hàng; gia tộc。家族;同一家族的。
同宗
cùng họ
宗兄
anh họ
3. phe; phái; tông phái。宗派;派别。
正宗
chính phái; chính tông
4. tông chỉ; tôn chỉ。宗旨。
万变不离其宗。
dù muôn nghìn thay đổ cũng không xa rời tôn chỉ.
5. học tập; bắt chước (trong văn học, nghệ thuật...)。在学术或文艺上效法。
他的唱工宗的是梅派。
nghệ thuật hát kịch của anh ấy học theo phái Mai.
6. bậc thầy。为众人所师法的人物。
文宗
bậc thầy văn chương
量词
7. mớ; khoản; sự; vụ 。量词;用于事情等。
一宗心事
một bầu tâm sự
大宗款项
khoản mục lớn; số bạc kếch xù.
8. họ Tông, họ Tôn。姓。
9. tôn; tông (đơn vị hành chính cũ ở Tây Tạng, tương đương với huyện.)。西藏地区旧行政区划单位,大致相当于县。
Từ ghép:
宗祠 ; 宗法 ; 宗匠 ; 宗教 ; 宗老 ; 宗庙 ; 宗派 ; 宗派主义 ; 宗谱 ; 宗器 ; 宗亲 ; 宗社 ; 宗师 ; 宗室 ; 宗祧 ; 宗仰 ; 宗旨 ; 宗主国 ; 宗主权 ; 宗族

Chữ gần giống với 宗:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 宗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宗 Tự hình chữ 宗 Tự hình chữ 宗 Tự hình chữ 宗

tùng, tông [tùng, tông]

U+677E, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鬆;
Pinyin: song1;
Việt bính: cung4
1. [白松] bạch tùng;

tùng, tông

Nghĩa Trung Việt của từ 松

(Danh) Cây thông.
◎Như: xích tùng
thông đỏ, hắc tùng thông đen, hải tùng , ngũ tu tùng .
§ Ghi chú: Cây thông đến mùa lạnh vẫn xanh, nên mới ví nó với người có khí tiết hoặc người sống lâu.
◎Như: trinh tùng người trinh tiết, kiều tùng người thọ.

(Danh)
Họ Tùng.
§ Giản thể của chữ .

tùng, như "cây tùng" (vhn)
thông, như "rừng thông" (btcn)
tòng, như "tòng (cây thông)" (gdhn)

Nghĩa của 松 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬆)
[sōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: TÙNG
1. cây thông; cây tùng。种子植物的一属,一般为常绿乔木,很少为灌木,树皮多为鳞片状,叶子针形,花单性,雌雄同株,结球果,卵圆形或圆锥形,有木质的鳞片。木材和树脂都可利用。如马尾松、油松等。
2. họ Tùng。(Sōng)姓。
3. lỏng。松散(跟"紧"相对,②③同)。
这包书捆得太松,容易散。
gói sách này buộc lỏng quá, dễ bị bung.
4. nới lỏng。使松。
松一松腰带。
nới lỏng thắt lưng một chút.
松口气(紧张之后,放松一下)。
thở phào một hơi.
要再接再厉,不能松劲。
phải cố gắng không ngừng, không thể xả hơi.
5. rộng rãi; rộng tay (nhiều tiền)。经济宽裕。
这个月我手头松一些,给他寄了点钱去。
tháng này tôi rộng tay một chút, gởi cho anh ấy ít tiền.
6. xốp。不坚实。
点心松脆适口。
món điểm tâm xốp giòn, ngon miệng.
7. buông ra; thả ra。解开;放开。
松绑。
cởi trói.
一松手,气球就飞了。
vừa buông tay, quả bóng hơi đã bay rồi.
8. ruốc; chà bông。用鱼、虾、瘦肉、等做成的绒状或碎末状的食品。
肉松。
chà bông thịt; ruốc thịt.
鸡松。
chà bông gà.
Từ ghép:
松弛 ; 松动 ; 松果腺 ; 松虎 ; 松花 ; 松鸡 ; 松节油 ; 松紧 ; 松紧带 ; 松劲 ; 松口 ; 松快 ; 松萝 ; 松毛虫 ; 松明 ; 松气 ; 松墙子 ; 松球 ; 松仁 ; 松软 ; 松散 ; 松散 ; 松手 ; 松鼠 ; 松塔儿 ; 松涛 ; 松香 ; 松懈 ; 松蕈 ; 松针 ; 松脂 ; 松子

Chữ gần giống với 松:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 松

, ,

Chữ gần giống 松

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 松 Tự hình chữ 松 Tự hình chữ 松 Tự hình chữ 松

tông [tông]

U+60B0, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4 zung1;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 悰

(Danh) Thú vui, lạc thú.

(Danh)
Tâm tình, nỗi lòng.

Chữ gần giống với 悰:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 悰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悰 Tự hình chữ 悰 Tự hình chữ 悰 Tự hình chữ 悰

tông [tông]

U+6DD9, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cong2, shuang4;
Việt bính: cung4 zung1;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 淙

(Trạng thanh) Tiếng nước chảy róc rách, rả rích.
◇Cao Thích
: Thạch tuyền tông tông nhược phong vũ, Quế hoa tùng tử thường mãn địa , 滿 (Phú đắc hoàn san ) Suối đá chảy róc rách như là gió mưa, Hoa quế quả thông thường đầy đất.(Trạng thanh) Tiếng nhạc từng tưng.
◇Nguyên Kết : Ngã hữu kim thạch hề, kích phụ tông tông , (Bổ nhạc ca , Lục anh ) Ta có (nhạc khí) tiếng kim tiếng thạch, đánh gõ từng tưng.

(Tính)
Dáng nước chảy.

tong, như "nước long tong" (gdhn)
tông, như "tông (tiếng nước rỏ giọt)" (gdhn)

Nghĩa của 淙 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TÔNG
róc rách。见〖淙淙〗。
Từ ghép:
淙淙

Chữ gần giống với 淙:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淙 Tự hình chữ 淙 Tự hình chữ 淙 Tự hình chữ 淙

tống, tông [tống, tông]

U+7EFC, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綜;
Pinyin: zong4, zong1, zeng4;
Việt bính: zung3;

tống, tông

Nghĩa Trung Việt của từ 综

Giản thể của chữ .
tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)

Nghĩa của 综 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綜、鋥)
[zèng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TÔNG
cái go (trong khung dệt vải)。织布机上使经线交错着上下分开以便梭子通过的装置。
[zōng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: TỔNG
tổng hợp; tóm lại。总起来聚在一起。
综合
tổng hợp
错综
đan chéo vào nhau.
Từ ghép:
综观 ; 综合 ; 综合大学 ; 综合利用 ; 综合语 ; 综合征 ; 综计 ; 综括 ; 综述 ; 综析

Chữ gần giống với 综:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 综

,

Chữ gần giống 综

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 综 Tự hình chữ 综 Tự hình chữ 综 Tự hình chữ 综

tông [tông]

U+9A94, tổng 11 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騌;
Pinyin: zong1;
Việt bính: ;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 骔

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 骔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騌)
[zōng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: TUNG
bờm ngựa。马鬃。

Chữ gần giống với 骔:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 骔

,

Chữ gần giống 骔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骔 Tự hình chữ 骔 Tự hình chữ 骔 Tự hình chữ 骔

tông [tông]

U+5D4F, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong1;
Việt bính: ;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 嵏

(Danh) Cửu Tông san tên núi.
§ Ở Thiểm Tây, Hồ Bắc... có tên núi này.

Chữ gần giống với 嵏:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Chữ gần giống 嵏

, , 峿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵏 Tự hình chữ 嵏 Tự hình chữ 嵏 Tự hình chữ 嵏

tông [tông]

U+5D55, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 嵕


§ Cũng như tông
.

Chữ gần giống với 嵕:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Chữ gần giống 嵕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵕 Tự hình chữ 嵕 Tự hình chữ 嵕 Tự hình chữ 嵕

tông [tông]

U+68D5, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 棕

(Danh) Màu nâu.Danh) Tông lư cây móc, cây cọ.
§ Lá dùng may áo tơi, tua dùng làm sợi khâu áo tơi, chổi quét. Còn gọi là kiên lư .
§ Cũng viết là tông .

sồng, như "nâu sồng" (gdhn)
tông, như "tông (cây chà là; màu nâu)" (gdhn)

Nghĩa của 棕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (椶)
[zōng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TÔNG
1. cây cọ。棕榈。
2. xơ cọ。棕毛。
棕绳
thừng bằng xơ cọ
棕毯
thảm xơ cọ
棕刷子
bàn chải xơ cọ.
Từ ghép:
棕绷 ; 棕编 ; 棕缚 ; 棕黑 ; 棕红 ; 棕黄 ; 棕榈 ; 棕毛 ; 棕色 ; 棕绳 ; 棕树 ; 棕毯 ; 棕熊

Chữ gần giống với 棕:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棕

, ,

Chữ gần giống 棕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棕 Tự hình chữ 棕 Tự hình chữ 棕 Tự hình chữ 棕

tông [tông]

U+742E, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 琮

(Danh) Vật bằng ngọc dùng để tế đất thời xưa, hình lăng trụ, bốn hoặc tám góc, giữa có trục tròn.
◇Chu Lễ
: Dĩ thương bích lễ thiên, dĩ hoàng tông lễ địa , (Xuân quan , Đại tông bá ) Lấy ngọc bích xanh cúng trời, lấy ngọc tông vàng cúng đất.

(Danh)
Họ Tông.

Nghĩa của 琮 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: TÔNG
ngọc (hình vuông, chính giữa có l̀ỗ thủng hình tròn)。古代一种玉器,方柱形,中有圆孔。

Chữ gần giống với 琮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琮 Tự hình chữ 琮 Tự hình chữ 琮 Tự hình chữ 琮

tông [tông]

U+6936, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong1, han2;
Việt bính: zung1;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 椶

Cũng như tông .
sồng, như "nâu sồng" (gdhn)

Chữ gần giống với 椶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 椶

,

Chữ gần giống 椶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椶 Tự hình chữ 椶 Tự hình chữ 椶 Tự hình chữ 椶

tống, tông [tống, tông]

U+7D9C, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zong1, zong4, zeng4;
Việt bính: zung1 zung3
1. [該綜] cai tông;

tống, tông

Nghĩa Trung Việt của từ 綜

(Danh) Go sợi (sợi dọc dệt với sợi ngang).
◎Như: thác tống phức tạp
sai go rắc rối (ý nói sự tình lẫn lộn, lôi thôi).

(Động)
Tổng hợp, tụ tập.
◎Như: tống hợp : (1) gom góp lại.
◎Như: tống hợp đại gia đích ý kiến gom góp ý kiến mọi người. (2) tổng hợp (đối lại với phân tích ).
◇Dịch Kinh : Tham ngũ dĩ biến, thác tống kì số , (Hệ từ thượng ) Số ba số năm biến đổi, tổng hợp các số.

(Động)
Sửa trị, trị lí.
◇Hoàn Ôn : Cổ dĩ cửu khanh tống sự, bất chuyên thượng thư , (Thượng sơ trần tiện nghi thất sự 便) Thời xưa lấy quan cửu khanh trị lí các việc, không chuyên quan thượng thư.
§ Ta quen đọc là tông.
tống, như "tống (các sợi đan xen nhau)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綜

,

Chữ gần giống 綜

, , , , , , , , , 緿,

Tự hình:

Tự hình chữ 綜 Tự hình chữ 綜 Tự hình chữ 綜 Tự hình chữ 綜

tông [tông]

U+8B25, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cong4;
Việt bính: ;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 謥

(Động) Tông đồng vội vàng cấp xúc, ỷ quyền khinh bạc, tự tiện làm, nhậm ý hành sự.

Chữ gần giống với 謥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

Dị thể chữ 謥

𰶂,

Chữ gần giống 謥

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謥 Tự hình chữ 謥 Tự hình chữ 謥 Tự hình chữ 謥

tông [tông]

U+9A0C, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 騌

Tục dùng như chữ tông .

tông, như "tông (bờm)" (gdhn)
tung, như "mã tung (bờm ngựa)" (gdhn)

Nghĩa của 騌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōng]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "騣"。同"騣"。

Chữ gần giống với 騌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

Dị thể chữ 騌

, ,

Chữ gần giống 騌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騌 Tự hình chữ 騌 Tự hình chữ 騌 Tự hình chữ 騌

tông [tông]

U+9B03, tổng 18 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 鬃

(Danh) Búi tóc cao.

(Danh)
Bờm.
◎Như: mã tông
bờm ngựa.
§ Cũng viết là tông .

tông, như "tông (bờm)" (gdhn)
tung, như "tung (lông bờm)" (gdhn)

Nghĩa của 鬃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鬉)
[zōng]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 18
Hán Việt: TUNG
bờm。马、猪等颈上的长毛。
马鬃
bờm ngựa
猪鬃
lông cổ lợn; lông gáy lợn
鬃刷
bàn chải lông lợn

Chữ gần giống với 鬃:

, , 䯿, , , , , , , , , , 𩭵, 𩭶,

Chữ gần giống 鬃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬃 Tự hình chữ 鬃 Tự hình chữ 鬃 Tự hình chữ 鬃

tông, tùng [tông, tùng]

U+9B06, tổng 18 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;

tông, tùng

Nghĩa Trung Việt của từ 鬆

(Tính) Rối bù, bù xù.
◎Như: bồng tông
rối bù (tóc).

(Tính)
Lỏng lẻo, thong thả.
◎Như: phóng tông buông thả.
§ Một dạng của chữ tùng .
tùng, như "tùng bảng (cởi trói)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鬆:

, , 䯿, , , , , , , , , , 𩭵, 𩭶,

Dị thể chữ 鬆

,

Chữ gần giống 鬆

, , , , , 髿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬆 Tự hình chữ 鬆 Tự hình chữ 鬆 Tự hình chữ 鬆

tông [tông]

U+9A23, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 騣

(Danh) Bờm ngựa.

(Danh)
Mũ đội đầu ngựa.

tung, như "mã tung (bờm ngựa)" (gdhn)

Nghĩa của 騣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōng]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "鬃"。同"鬃"。

Chữ gần giống với 騣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 騣

, 𮪣,

Chữ gần giống 騣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騣 Tự hình chữ 騣 Tự hình chữ 騣 Tự hình chữ 騣

tông [tông]

U+9B09, tổng 19 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 鬉


§ Cũng như tông
.

Chữ gần giống với 鬉:

, , , , , , , , , , , 𩮔, 𩮕,

Chữ gần giống 鬉

, 髿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬉 Tự hình chữ 鬉 Tự hình chữ 鬉 Tự hình chữ 鬉

tông [tông]

U+9B37, tổng 19 nét, bộ Cách 鬲
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;

tông

Nghĩa Trung Việt của từ 鬷

(Danh) Một thứ nồi ngày xưa.

(Danh)
Họ Tông.

(Động)
Tụ tập.
◇Thi Kinh
: Cốc đán vu thệ, Việt dĩ tông mại , (Trần phong , Đông môn chi phần ) Lấy buổi sáng tốt lành mà đến, Vì nhiều người tụ tập đông đảo.

Chữ gần giống với 鬷:

,

Chữ gần giống 鬷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬷 Tự hình chữ 鬷 Tự hình chữ 鬷 Tự hình chữ 鬷

Nghĩa chữ nôm của chữ: tông

tông: 
tông:tông tộc
tông:tông (cây chà là; màu nâu)
tông𣙺:tông (cây chà là; màu nâu)
tông:tông (cây chà là; màu nâu)
tông:tông (tiếng nước rỏ giọt)
tông:bị xe tông
tông: 
tông:tông tích
tông:tông (bờm)
tông𩦲:tông (bờm)
tông:tông (bờm)
tông𩯣:tông (bờm)

Gới ý 17 câu đối có chữ tông:

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

tông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tông Tìm thêm nội dung cho: tông