Từ: 九州 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九州:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 九 • 州

cửu châu
Ngày xưa Trung Quốc chia làm chín khu vực hành chánh, gọi là
cửu châu
九州. Sau mượn gọi thay Trung Quốc.
◇Lục Du 陸游:
Tử khứ nguyên tri vạn sự không, Đãn bi bất kiến Cửu Châu đồng
死去元知萬事空, 但悲不見九州同 (Thị nhi 示兒) Chết đi vốn biết muôn sự là không cả, Nhưng chỉ đau lòng không được thấy Cửu Châu thống nhất.Tên một đảo phía nam Nhật Bổn.

Nghĩa của 九州 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔzhōu] 1. Cửu Châu (chỉ chín khu vực hành chính của Trung Quốc thời xưa, sau dùng để chỉ Trung Quốc)。传说中的中国上古行政区划,后用作"中国"的代称。
2. Cửu Châu; Kyushu (đảo Nhật Bản)。日本最南端的主要岛屿,在西南部,位于东中国海和太平洋上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu九:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu州:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
九州 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九州 Tìm thêm nội dung cho: 九州