Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhậm hiền, nhiệm hiền
Dùng người tài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賢
| hiền | 賢: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
| hèn | 賢: | hèn chi, hèn gì |

Tìm hình ảnh cho: 任賢 Tìm thêm nội dung cho: 任賢
