Chữ 坉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坉, chiết tự chữ CHỐN, TRỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坉:

坉

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坉

坉

Chiết tự chữ 坉

Chiết tự chữ chốn, trốn bao gồm chữ 土 屯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坉 cấu thành từ 2 chữ: 土, 屯
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 屯 chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • []

    U+5749, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tun2;
    Việt bính: nang4 tyun4;

    坉

    Nghĩa Trung Việt của từ 坉



    chốn, như "nơi chốn" (gdhn)
    trốn, như "trốn thoát" (gdhn)

    Chữ gần giống với 坉:

    㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Chữ gần giống 坉

    塾, 埬, 埵, 埴, 埳, 埲, 埱, 埰, 埯, 埮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坉 Tự hình chữ 坉 Tự hình chữ 坉 Tự hình chữ 坉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坉

    chốn坉:nơi chốn
    trốn坉:trốn thoát
    坉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坉 Tìm thêm nội dung cho: 坉