Chữ 斯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斯, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斯:

斯 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斯

Chiết tự chữ bao gồm chữ 其 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斯 cấu thành từ 2 chữ: 其, 斤
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • cân, gần, rìu
  • []

    U+65AF, tổng 12 nét, bộ Cân 斤
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si1;
    Việt bính: si1
    1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 3. [波斯] ba tư 4. [波斯教] ba tư giáo 5. [莫斯科] mạc tư khoa 6. [穆斯林] mục tư lâm 7. [俄羅斯] nga la tư 8. [伊斯蘭] y tư lan;


    Nghĩa Trung Việt của từ 斯

    (Động) Tách ra, ghẽ ra, bửa ra.
    ◇Thi Kinh
    : Mộ môn hữu cức, phủ dĩ tư chi , (Trần phong , Mộ môn ) Cửa mộ có cây gai, Lấy rìu bửa ra.

    (Động)
    Cách xa.
    ◇Liệt Tử : Hoa Tư Thị chi quốc (...), bất tri tư Tề quốc ki thiên vạn lí (...), (Hoàng đế ) Nước Hoa Tư Thị (...), không biết cách nước Tề bao nhiêu vạn dặm.

    (Đại)
    Cái này, chỗ này, ở đây.
    ◎Như: sanh ư tư, trưởng ư tư , sinh ra ở đây, lớn lên ở đây.

    (Tính)
    Tính từ chỉ định: này, đây.
    ◎Như: tư nhân người này.
    ◇Cao Bá Quát : Thiên địa hữu tư sơn, Vạn cổ hữu tư tự , (Quá Dục Thúy sơn ) Trời đất có núi này, Muôn thuở có chùa này.
    ◇Phạm Trọng Yêm : Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ , , , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.

    (Tính)
    Trắng.
    ◇Thi Kinh : Hữu thỏ tư thủ (Tiểu nhã , Ngư tảo chi thập ) Có con thỏ đầu trắng.(Liên) Thì, bèn.
    ◎Như: thanh tư trạc anh trong thì giặt lèo mũ.

    (Giới)
    Của.
    § Cũng như chi , đích .
    ◇Thi Kinh : Chung tư vũ, sân sân hề, nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề , , , (Chu Nam , Chung tư ) Cánh của con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, thì con cháu mày, đông đúc hề.

    (Trợ)
    Biểu thị nghi vấn.
    § Tương đương với ni .
    ◇Thi Kinh : Bỉ hà nhân tư, kì tâm khổng gian , (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Kẻ nào thế kia, Mà lòng nham hiểm?

    (Trợ)
    Biểu thị cảm thán.
    § Tương đương với a , a .
    ◇Thi Kinh : Ân tư cần tư, Dục tử chi mẫn tư , (Bân phong , Si hào ) Ân cần làm sao, Đứa trẻ ấy đáng thương làm sao.

    (Trợ)

    § Tương đương với thị , dùng trong câu đảo trang.
    ◇Thi Kinh : Bằng tửu tư hưởng, Viết sát cao dương , (Bân phong , Thất nguyệt ) Bày hai chén rượu cùng uống, Nói rằng: Giết con dê con.

    (Danh)
    Họ .
    tư, như "tư phong" (gdhn)

    Nghĩa của 斯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sī]Bộ: 斤 - Cân
    Số nét: 12
    Hán Việt: TI, TƯ
    1. này; đây。这;此; 这个;这里。
    斯人。
    người này.
    斯时。
    lúc này.
    生于斯,长于斯。
    sinh ra tại đây, lớn lên tại đây.
    2. vì thế; thì。于是;就。
    3. họ Tư。(Sī)姓。
    Từ ghép:
    斯德哥尔摩 ; 斯里巴加湾港 ; 斯科普里 ; 斯里兰卡 ; 斯普林菲尔德 ; 斯威士兰 ; 斯文 ; 斯文 ; 斯文扫地 ; 斯须

    Chữ gần giống với 斯:

    , , ,

    Chữ gần giống 斯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斯 Tự hình chữ 斯 Tự hình chữ 斯 Tự hình chữ 斯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

    :tư phong

    Gới ý 15 câu đối có chữ 斯:

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

    Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

    斯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斯 Tìm thêm nội dung cho: 斯