Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茨, chiết tự chữ TÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茨:
茨
Pinyin: ci2, hou4;
Việt bính: ci4;
茨 tì
Nghĩa Trung Việt của từ 茨
(Động) Lợp nhà bằng cỏ tranh, lau, sậy.◇Tân Đường Thư 新唐書: Dĩ trúc mao tì ốc 以竹茅茨屋 (Tống Cảnh truyện 宋璟傳) Lấy tre và cỏ tranh lợp nhà.
(Động) Lấp đầy, chất chứa.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tì kì sở quyết nhi cao chi 茨其所決而高之 (Thái tộc 泰族) Lấp đất đầy chỗ vỡ nước ấy cho cao lên.
(Danh) Mái nhà lợp bằng tranh, lau, sậy.
◇Văn tuyển 文選: Sanh ư cùng hạng chi trung, trưởng ư bồng tì chi hạ 生於窮巷之中, 長於蓬茨之下 (Vương 王, Thánh chủ đắc hiền thần tụng 聖主得賢臣頌) Sinh ra ở trong ngõ hẻm, lớn lên dưới mái nhà lợp cỏ bồng cỏ tranh.
(Danh) Tên xưa của cỏ tật lê 蒺藜, thứ cỏ có gai.
(Danh) Họ Tì.
(Danh) Tì cô 茨菰 cây tì cô.
§ Cũng viết là 茨孤. Còn gọi là từ cô 慈姑.
tì, như "tì (dây leo có gai)" (gdhn)
Nghĩa của 茨 trong tiếng Trung hiện đại:
[cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
1. lợp (bằng tranh hoặc bằng lá); mái rạ; mái tranh。用茅或苇盖屋子。
2. cây ké; quả ké。蒺藜。
Từ ghép:
茨冈人 ; 茨菰
Số nét: 9
Hán Việt: TỪ
1. lợp (bằng tranh hoặc bằng lá); mái rạ; mái tranh。用茅或苇盖屋子。
2. cây ké; quả ké。蒺藜。
Từ ghép:
茨冈人 ; 茨菰
Chữ gần giống với 茨:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茨
| tì | 茨: | tì (dây leo có gai) |

Tìm hình ảnh cho: 茨 Tìm thêm nội dung cho: 茨
