Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 茨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茨, chiết tự chữ TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茨:

茨 tì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茨

Chiết tự chữ bao gồm chữ 草 次 hoặc 艸 次 hoặc 艹 次 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茨 cấu thành từ 2 chữ: 草, 次
  • tháu, thảo, xáo
  • thớ, thứ
  • 2. 茨 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 次
  • tháu, thảo
  • thớ, thứ
  • 3. 茨 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 次
  • thảo
  • thớ, thứ
  • []

    U+8328, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci2, hou4;
    Việt bính: ci4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 茨

    (Động) Lợp nhà bằng cỏ tranh, lau, sậy.
    ◇Tân Đường Thư
    : Dĩ trúc mao tì ốc (Tống Cảnh truyện ) Lấy tre và cỏ tranh lợp nhà.

    (Động)
    Lấp đầy, chất chứa.
    ◇Hoài Nam Tử : Tì kì sở quyết nhi cao chi (Thái tộc ) Lấp đất đầy chỗ vỡ nước ấy cho cao lên.

    (Danh)
    Mái nhà lợp bằng tranh, lau, sậy.
    ◇Văn tuyển : Sanh ư cùng hạng chi trung, trưởng ư bồng tì chi hạ , (Vương , Thánh chủ đắc hiền thần tụng ) Sinh ra ở trong ngõ hẻm, lớn lên dưới mái nhà lợp cỏ bồng cỏ tranh.

    (Danh)
    Tên xưa của cỏ tật lê , thứ cỏ có gai.

    (Danh)
    Họ .

    (Danh)
    Tì cô cây tì cô.
    § Cũng viết là . Còn gọi là từ cô .
    tì, như "tì (dây leo có gai)" (gdhn)

    Nghĩa của 茨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỪ
    1. lợp (bằng tranh hoặc bằng lá); mái rạ; mái tranh。用茅或苇盖屋子。
    2. cây ké; quả ké。蒺藜。
    Từ ghép:
    茨冈人 ; 茨菰

    Chữ gần giống với 茨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茨 Tự hình chữ 茨 Tự hình chữ 茨 Tự hình chữ 茨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茨

    :tì (dây leo có gai)
    茨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茨 Tìm thêm nội dung cho: 茨