Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 闼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闼, chiết tự chữ THÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闼:

闼 thát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闼

Chiết tự chữ thát bao gồm chữ 门 达 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闼 cấu thành từ 2 chữ: 门, 达
  • mon, môn
  • đạt, đặt
  • thát [thát]

    U+95FC, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闥;
    Pinyin: ta4, kai1;
    Việt bính: taat3;

    thát

    Nghĩa Trung Việt của từ 闼

    Giản thể của chữ .
    thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 闼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闥)
    [tà]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 14
    Hán Việt: THÁT
    cửa; cửa nhỏ。门;小门。
    排闼直入(推门就进去)。
    đẩy cửa đi vào.

    Chữ gần giống với 闼:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闼

    ,

    Chữ gần giống 闼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闼 Tự hình chữ 闼 Tự hình chữ 闼 Tự hình chữ 闼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闼

    thát:thát (cánh cửa nhỏ)
    闼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闼 Tìm thêm nội dung cho: 闼