Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闼, chiết tự chữ THÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闼:
闼
Biến thể phồn thể: 闥;
Pinyin: ta4, kai1;
Việt bính: taat3;
闼 thát
thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: ta4, kai1;
Việt bính: taat3;
闼 thát
Nghĩa Trung Việt của từ 闼
Giản thể của chữ 闥.thát, như "thát (cánh cửa nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 闼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闥)
[tà]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: THÁT
cửa; cửa nhỏ。门;小门。
排闼直入(推门就进去)。
đẩy cửa đi vào.
[tà]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: THÁT
cửa; cửa nhỏ。门;小门。
排闼直入(推门就进去)。
đẩy cửa đi vào.
Dị thể chữ 闼
闥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闼
| thát | 闼: | thát (cánh cửa nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 闼 Tìm thêm nội dung cho: 闼
