Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 朗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朗, chiết tự chữ LÃNG, LĂNG, LẢNG, LẲNG, LẶNG, LỨNG, LỮNG, LỰNG, RANG, RẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朗:
朗
Pinyin: lang3;
Việt bính: long5
1. [晴朗] tình lãng 2. [伊朗] y lãng;
朗 lãng
Nghĩa Trung Việt của từ 朗
(Tính) Sáng, rực rỡ.◎Như: thiên sắc thanh lãng 天色清朗 màu trời trong sáng.(Tính, phó) To tiếng, lanh lảnh, sang sảng.
◎Như: lãng độc 朗讀 đọc to tiếng, ngâm nga (thơ văn).
◇Tây sương kí 西廂記: Mạo đường đường, thanh lãng lãng 貌堂堂, 聲朗朗 (Đệ nhất bổn 第一本) Vẻ mặt bệ vệ, tiếng nói sang sảng.
lãng, như "lãng phí; lãng nhách" (vhn)
lặng, như "lặng lẽ" (btcn)
lẳng, như "lẳng lơ" (btcn)
lăng, như "lăng xăng" (btcn)
lảng, như "bảng lảng" (btcn)
lứng, như "lứng cứng" (btcn)
lững, như "lững thững" (btcn)
rạng, như "rạng sáng" (btcn)
lựng, như "lựng thựng (dáng đi)" (gdhn)
rang, như "Phan Rang (địa danh)" (gdhn)
Nghĩa của 朗 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎng]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 11
Hán Việt: LÃNG
1. sáng sủa; trong sáng; sáng ngời; rực rỡ。光线充足;明亮。
明朗。
trong sáng.
晴朗。
trời trong sáng.
开朗。
bỗng sáng rực lên.
天朗气清。
bầu trời trong sáng.
2. sang sảng。声音清晰响亮。
朗诵。
đọc diễn cảm.
朗读。
đọc sang sảng.
Từ ghép:
朗读 ; 朗朗 ; 朗生 ; 朗声 ; 朗诵
Số nét: 11
Hán Việt: LÃNG
1. sáng sủa; trong sáng; sáng ngời; rực rỡ。光线充足;明亮。
明朗。
trong sáng.
晴朗。
trời trong sáng.
开朗。
bỗng sáng rực lên.
天朗气清。
bầu trời trong sáng.
2. sang sảng。声音清晰响亮。
朗诵。
đọc diễn cảm.
朗读。
đọc sang sảng.
Từ ghép:
朗读 ; 朗朗 ; 朗生 ; 朗声 ; 朗诵
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |
Gới ý 17 câu đối có chữ 朗:
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Tìm hình ảnh cho: 朗 Tìm thêm nội dung cho: 朗
