Chữ 朗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朗, chiết tự chữ LÃNG, LĂNG, LẢNG, LẲNG, LẶNG, LỨNG, LỮNG, LỰNG, RANG, RẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朗:

朗 lãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朗

Chiết tự chữ lãng, lăng, lảng, lẳng, lặng, lứng, lững, lựng, rang, rạng bao gồm chữ 良 月 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朗 cấu thành từ 2 chữ: 良, 月
  • lương
  • ngoạt, nguyệt
  • lãng [lãng]

    U+6717, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang3;
    Việt bính: long5
    1. [晴朗] tình lãng 2. [伊朗] y lãng;

    lãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 朗

    (Tính) Sáng, rực rỡ.
    ◎Như: thiên sắc thanh lãng
    màu trời trong sáng.(Tính, phó) To tiếng, lanh lảnh, sang sảng.
    ◎Như: lãng độc đọc to tiếng, ngâm nga (thơ văn).
    ◇Tây sương kí 西: Mạo đường đường, thanh lãng lãng , (Đệ nhất bổn ) Vẻ mặt bệ vệ, tiếng nói sang sảng.

    lãng, như "lãng phí; lãng nhách" (vhn)
    lặng, như "lặng lẽ" (btcn)
    lẳng, như "lẳng lơ" (btcn)
    lăng, như "lăng xăng" (btcn)
    lảng, như "bảng lảng" (btcn)
    lứng, như "lứng cứng" (btcn)
    lững, như "lững thững" (btcn)
    rạng, như "rạng sáng" (btcn)
    lựng, như "lựng thựng (dáng đi)" (gdhn)
    rang, như "Phan Rang (địa danh)" (gdhn)

    Nghĩa của 朗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǎng]Bộ: 月 - Nguyệt
    Số nét: 11
    Hán Việt: LÃNG
    1. sáng sủa; trong sáng; sáng ngời; rực rỡ。光线充足;明亮。
    明朗。
    trong sáng.
    晴朗。
    trời trong sáng.
    开朗。
    bỗng sáng rực lên.
    天朗气清。
    bầu trời trong sáng.
    2. sang sảng。声音清晰响亮。
    朗诵。
    đọc diễn cảm.
    朗读。
    đọc sang sảng.
    Từ ghép:
    朗读 ; 朗朗 ; 朗生 ; 朗声 ; 朗诵

    Chữ gần giống với 朗:

    , ,

    Chữ gần giống 朗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朗 Tự hình chữ 朗 Tự hình chữ 朗 Tự hình chữ 朗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

    lãng:lãng phí; lãng nhách
    lăng:lăng xăng
    lảng:bảng lảng
    lẳng:lẳng lơ
    lặng:lặng lẽ
    lứng:lứng cứng
    lửng:lửng thửng
    lững:lững thững
    lựng:lựng thựng (dáng đi)
    rang:Phan Rang (địa danh)
    rạng:rạng sáng

    Gới ý 17 câu đối có chữ 朗:

    Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

    Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

    Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

    Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

    朗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朗 Tìm thêm nội dung cho: 朗