Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忳, chiết tự chữ TRUÂN, ĐỒN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 忳:
忳 đồn, truân
Đây là các chữ cấu thành từ này: 忳
忳
Chiết tự chữ 忳
Chiết tự chữ truân, đồn bao gồm chữ 心 屯 hoặc 忄 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 忳 cấu thành từ 2 chữ: 心, 屯 |
2. 忳 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 屯 |
Pinyin: tun2, zhun1;
Việt bính: tyun4 zeon1;
忳 đồn, truân
Nghĩa Trung Việt của từ 忳
(Tính) Buồn bực, phiền muộn.Nghĩa của 忳 trong tiếng Trung hiện đại:
[tún]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỒN
buồn bực; bực bội; bực dọc。忳忳:烦闷的样子。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỒN
buồn bực; bực bội; bực dọc。忳忳:烦闷的样子。
Chữ gần giống với 忳:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 忳 Tìm thêm nội dung cho: 忳
