Chữ 忳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忳, chiết tự chữ TRUÂN, ĐỒN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 忳:

忳 đồn, truân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忳

Chiết tự chữ truân, đồn bao gồm chữ 心 屯 hoặc 忄 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忳 cấu thành từ 2 chữ: 心, 屯
  • tim, tâm, tấm
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • 2. 忳 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 屯
  • tâm
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • đồn, truân [đồn, truân]

    U+5FF3, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tun2, zhun1;
    Việt bính: tyun4 zeon1;

    đồn, truân

    Nghĩa Trung Việt của từ 忳

    (Tính) Buồn bực, phiền muộn.

    Nghĩa của 忳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tún]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐỒN
    buồn bực; bực bội; bực dọc。忳忳:烦闷的样子。

    Chữ gần giống với 忳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Chữ gần giống 忳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忳 Tự hình chữ 忳 Tự hình chữ 忳 Tự hình chữ 忳

    忳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忳 Tìm thêm nội dung cho: 忳