Từ: giả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ giả:

者 giả叚 giả贾 cổ, giá, giả假 giả, giá斝 giả賈 cổ, giá, giả榎 giả槚 giả赭 giả檟 giả

Đây là các chữ cấu thành từ này: giả

giả [giả]

U+8005, tổng 8 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe3, zhu1;
Việt bính: ze2
1. [隱者] ẩn giả 2. [學者] học giả 3. [記者] kí giả 4. [仁者] nhân giả 5. [儒者] nho giả 6. [冠者] quán giả 7. [使者] sứ giả 8. [作者] tác giả;

giả

Nghĩa Trung Việt của từ 者

(Đại) Xưng thay người hoặc sự vật.
◎Như: kí giả
, tác giả .
◇Luận Ngữ : Trí giả nhạo thủy, nhân giả nhạo san , (Ung Dã ) Kẻ trí thích nước, kẻ nhân thích núi.

(Tính)
Chỉ thị hình dung từ: cái này, điều này. Cũng như giá .
◎Như: giả cá cái này, giả phiên phen này.

(Trợ)
Dùng giữa câu, biểu thị đình đốn, phân biệt chỗ cách nhau.
◇Trung Dung : Nhân giả nhân dã, nghĩa giả nghi dã , (Tận tâm hạ ) Nhân ấy là đạo làm người, nghĩa ấy là sự làm phải vậy.

(Trợ)
Biểu thị ngữ khí kết thúc, thường có chữ đi sau.
◇Đổng Trọng Thư : Mệnh giả thiên chi lệnh dã, tính giả sanh chi chất dã , Mệnh là lệnh của trời, tính là bản chất lúc sinh ra vậy.

(Trợ)
Dùng ở cuối câu, để so sánh: như là, dường như.
◇Sử Kí : Dĩ nhi tương khấp, bàng nhược vô nhân giả , (Kinh Kha truyện ) Sau đó lại cùng nhau khóc, như là bên cạnh không có người.

giả, như "tác giả; trưởng giả" (vhn)
trả, như "trả ơn" (btcn)
dã, như "dòng dã; dã rượu" (gdhn)

Nghĩa của 者 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhě]Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 8
Hán Việt: GIẢ

1. người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc)。用在形容词或动词后面,或带有形容词或动词的词组后面,表示有此属性或做此动作的人或事物。
强者
kẻ mạnh
老者
người già
作者
tác giả
读者
độc giả; người đọc
胜利者
kẻ thắng lợi; người thắng lợi
未渡者
người chưa qua sông
卖柑者
người bán cam
符合标准者
đồ hợp tiêu chuẩn
2. người; kẻ (dùng sau công việc hoặc chủ nghĩa nào đó, để biểu thị người làm công việc nào đó hoặc tin theo chủ nghĩa đó.)。用在某某工作、某某主义后面,表示从事某项工作或信仰某个主义的人。
文艺工作者
người làm công tác văn nghệ
共产主义者
người theo chủ nghĩa cộng sản; người cộng sản.

3. (dùng sau số từ 2, 3 để chỉ sự vật đã nói ở trên.)。用在"二、三数"等数词后面,指上文所说的几件事物。
二者必居其一。
trong hai cái phải chọn một.
两者缺一不可。
trong hai cái không thể thiếu một cái.

4. (dùng sau từ, nhóm từ hoặc phân câu biểu thị sự ngừng ngắt)。用在词、词组、分句后面表示停顿。
风者,空气流动而成。
gió là do không khí chuyển động mà thành.
5. (dùng ở cuối câu biểu thị ngữ khí hi vọng hoặc mệnh lệnh, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。用在句尾表示希望或命令的语气(多见于早期白话)。
路上小心在意者!
trên đường đi phải cẩn thận đấy!

6. này (giống từ "这", thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。义同"这"(多见于早期白话)。
者番
lần này; chuyến này
者边
bên này; phía này

Chữ gần giống với 者:

,

Chữ gần giống 者

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 者 Tự hình chữ 者 Tự hình chữ 者 Tự hình chữ 者

giả [giả]

U+53DA, tổng 9 nét, bộ Hựu 又
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia3, jia4, xia2;
Việt bính: gaa2;

giả

Nghĩa Trung Việt của từ 叚

Cũng như chữ .

Chữ gần giống với 叚:

, , , , , ,

Chữ gần giống 叚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叚 Tự hình chữ 叚 Tự hình chữ 叚 Tự hình chữ 叚

cổ, giá, giả [cổ, giá, giả]

U+8D3E, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賈;
Pinyin: jia3, gu3, jia4;
Việt bính: gaa2 gu2;

cổ, giá, giả

Nghĩa Trung Việt của từ 贾

Giản thể của chữ .

cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)

Nghĩa của 贾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賈)
[gǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. thương nhân; nhà buôn; người bán; người buôn bán。商人(古时"贾"指坐商,"商"指行商)。
商贾
nhà buôn
书贾
người bán sách
2. buôn bán; kinh doanh。做买卖。
多财善贾。
lắm của giỏi kinh doanh.
3. mua; tậu。买。
贾马
mua ngựa
4. chuốc; dẫn đến; gây ra; gây nên。招致;招引。
贾祸
chuốc hoạ
5. bán。卖。
余勇可贾
dũng cảm có thừa
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
贾祸 ; 贾人
[jiǎ]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: GIẢ
họ Giả。姓。又同"价"(價)jià。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
贾宪三角

Chữ gần giống với 贾:

, , , 贿, , , , , , , ,

Dị thể chữ 贾

,

Chữ gần giống 贾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾

giả, giá [giả, giá]

U+5047, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia3, jia4, xia2;
Việt bính: gaa2 gaa3
1. [稟假] bẩm giả 2. [給假] cấp giá 3. [久假不歸] cửu giả bất quy 4. [告假] cáo giá 5. [真假] chân giả 6. [假定] giả định 7. [假名] giả danh 8. [假面] giả diện 9. [假期] giả kì 10. [假冒] giả mạo 11. [假如] giả như 12. [假父] giả phụ 13. [假使] giả sử 14. [假山] giả sơn 15. [假子] giả tử 16. [假借] giả tá 17. [假手] giả thủ 18. [假托] giả thác 19. [假設] giả thiết 20. [假說] giả thuyết 21. [假裝] giả trang;

giả, giá

Nghĩa Trung Việt của từ 假

(Tính) Không phải thật, hư ngụy. Đối lại với chân .
◎Như: giả phát tóc giả, giả diện cụ mặt nạ.(Liên) Ví phỏng, nếu.
◎Như: giả sử 使 ví như.
◇Sử Kí : Giả lệnh Hàn Tín học đạo khiêm nhượng, bất phạt kỉ công, bất căng kì năng, tắc thứ ki tai, ư Hán gia huân khả dĩ bỉ Chu, Triệu, Thái công chi đồ, hậu thế huyết thực hĩ , , , , , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Giá như Hàn Tín biết học đạo khiêm nhường, chẳng khoe công lao, chẳng hợm tài năng, thì công nghiệp của ông ta đối với nhà Hán có cơ sánh được với công nghiệp Chu Công, Thiệu Công, Thái Công, mà đời đời được hưởng phần huyết thực (nghĩa là được cúng tế).

(Động)
Mượn, lợi dụng.
◎Như: cửu giả bất quy mượn lâu không trả, hồ giả hổ uy cáo mượn oai hùm.
◇Chiến quốc sách : Tần giả đạo ư Chu dĩ phạt Hàn (Chu sách nhất ) Tần hỏi mượn đường của Chu để đánh Hàn.

(Động)
Nương tựa.

(Động)
Đợi.Một âm là giá.

(Danh)
Nghỉ (không làm việc trong một thời gian quy định).
◎Như: thỉnh giá xin phép nghỉ, thưởng giá thưởng cho nghỉ, thử giả nghỉ hè.

giả, như "giả vờ, giả dạng" (vhn)
giá, như "thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)" (gdhn)
hạ, như "hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn" (gdhn)

Nghĩa của 假 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (叚)
[jiǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢ
1. giả dối; không thật; giả; dối。虚伪的;不真实的;伪造的;人造的(跟"真"相对)。
假话。
lời nói dối.
假发。
tóc giả.
假山。
núi giả.
假证件。
chứng từ giả.
假仁假义。
giả nhân giả nghĩa.
2. giả định; giả tỉ; giả dụ; giả như; giả thuyết。假定。
假设。
giả dụ.
假说。
giả thuyết.
3. giả như; giá như; giả sử。假如。
假若。
giá như.
假使。
giả sử.
4. mượn; vay。借用。
久假不归(长期借去不还)。
mượn lâu không trả.
不假思索(用不着想)。
chẳng suy nghĩ gì.
Ghi chú: 另见jià
Từ ghép:
假扮 ; 假充 ; 假道学 ; 假定 ; 假分数 ; 假根 ; 假公济私 ; 假果 ; 假借 ; 假冒 ; 假寐 ; 假面具 ; 假名 ; 假撇清 ; 假仁假义 ; 假如 ; 假若 ; 假嗓子 ; 假山 ; 假设 ; 假使 ; 假释 ; 假手 ; 假说 ; 假死 ; 假托 ; 假想 ; 假想敌 ; 假象 ; 假象牙 ; 假惺惺 ; 假意 ; 假造 ; 假装
[jià]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIẢ
thời gian nghỉ; nghỉ。按照规定或经过批准暂时不工作或不学习的时间。
请假。
xin nghỉ.
暑假。
nghỉ hè.
病假。
nghỉ bệnh
春节有三天假。
dịp tết được nghỉ ba ngày.
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
假期 ; 假日 ; 假条

Chữ gần giống với 假:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 假

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 假 Tự hình chữ 假 Tự hình chữ 假 Tự hình chữ 假

giả [giả]

U+659D, tổng 12 nét, bộ Đẩu 斗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia3, guan3;
Việt bính: gaa2;

giả

Nghĩa Trung Việt của từ 斝

(Danh) Đồ đựng rượu thời xưa, hình chim sẻ có quai, miệng tròn, ba chân, đáy bằng, thịnh hành thời nhà Thương.
◎Như: thú diện văn giả
chén đựng rượu vẽ hình mặt thú.

(Danh)
Mượn chỉ chén đựng rượu.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhị nhân quy tọa, tiên thị khoản châm mạn ẩm, thứ tiệm đàm chí hứng nùng, bất giác phi quang hạn giả khởi lai , , , (Đệ nhất hồi) Hai người lại ngồi, lúc đầu còn rót uống chậm rãi, sau dần trò chuyện cao hứng, chẳng bao lâu thi nhau chuốc chén (chén sừng bay qua, chén ngọc đáp lại).
giả (gdhn)

Nghĩa của 斝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斚)
[jiǎ]
Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁC
chén ngọc (đồ đựng rượu thời xưa)。古代盛酒的器具,圆口,三足。

Chữ gần giống với 斝:

, ,

Dị thể chữ 斝

,

Chữ gần giống 斝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斝 Tự hình chữ 斝 Tự hình chữ 斝 Tự hình chữ 斝

cổ, giá, giả [cổ, giá, giả]

U+8CC8, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia3, jia4, gu3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni;

cổ, giá, giả

Nghĩa Trung Việt của từ 賈

(Danh) Nhà buôn, thương nhân.
◎Như: thương cổ
nhà buôn.
◇Tô Thức : Thương cổ tương dữ ca ư thị (Hỉ vủ đình kí ) Các nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ.

(Động)
Mua vào.
◇Tả truyện : Bình Tử mỗi tuế cổ mã (Chiêu Công nhị thập cửu niên ) Bình Tử mỗi năm mua ngựa.

(Động)
Bán ra.
◎Như: dư dũng khả cổ dũng cảm có thừa (bán ra được).

(Động)
Chuốc lấy.
◎Như: cổ họa chuốc vạ, cổ oán chuốc lấy oán hận.Một âm là giá.

(Danh)

§ Thông giá .Lại một âm là giả.

(Danh)
Họ Giả.

cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giá, như "giá trị; vật giá" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
giớ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)

Chữ gần giống với 賈:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

Dị thể chữ 賈

,

Chữ gần giống 賈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈

giả [giả]

U+698E, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia3;
Việt bính: gaa2;

giả

Nghĩa Trung Việt của từ 榎

Dùng như chữ giả .

Chữ gần giống với 榎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 榎

,

Chữ gần giống 榎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榎 Tự hình chữ 榎 Tự hình chữ 榎 Tự hình chữ 榎

giả [giả]

U+69DA, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 檟;
Pinyin: jia3;
Việt bính: gaa2;

giả

Nghĩa Trung Việt của từ 槚

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 槚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (榎)
[jiǎ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢ
cây trà (nói trong sách cổ)。古书上指楸树或茶树。

Chữ gần giống với 槚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 槚

,

Chữ gần giống 槚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槚 Tự hình chữ 槚 Tự hình chữ 槚 Tự hình chữ 槚

giả [giả]

U+8D6D, tổng 15 nét, bộ Xích 赤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe3;
Việt bính: ze2;

giả

Nghĩa Trung Việt của từ 赭

(Danh) Đất đỏ.
◇Quản Tử
: Thượng hữu giả giả, hạ hữu thiết , (Địa số ) Chỗ trên có đất đỏ thì dưới có sắt.

(Tính)
Đỏ tía.
◎Như: giả y áo đỏ (áo tù phạm mặc thời xưa), mượn chỉ tù phạm.

(Động)
Đốt sạch, thiêu tận.
◇Sử Kí : Giai phạt Tương San thụ, giả kì san , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Chặt hết cây ở núi Tương Sơn, đốt cháy sạch núi ấy.

đỏ, như "đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ" (vhn)
giả, như "giả (đỏ pha nâu)" (btcn)

Nghĩa của 赭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhě]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢ
đỏ thẫm; đỏ sẫm。红褐色。
赭石
đất son; đất đỏ
Từ ghép:
赭石

Chữ gần giống với 赭:

,

Chữ gần giống 赭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赭 Tự hình chữ 赭 Tự hình chữ 赭 Tự hình chữ 赭

giả [giả]

U+6A9F, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jia3;
Việt bính: gaa2
1. [檟楚] giả sở;

giả

Nghĩa Trung Việt của từ 檟

(Danh) Cây giả , ngày xưa dùng làm áo quan.

(Danh)
Sách xưa chỉ một loại trà hay cây trà. Sách Nhĩ Nhã chú: Giả, khổ đồ , .
§ Có khi dùng như giá .

Chữ gần giống với 檟:

, , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

Dị thể chữ 檟

, ,

Chữ gần giống 檟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 檟 Tự hình chữ 檟 Tự hình chữ 檟 Tự hình chữ 檟

Dịch giả sang tiếng Trung hiện đại:

《虚伪的; 不真实的; 伪造的; 人造的(跟"真"相对)。》tóc giả.
假发。
núi giả.
假山。
chứng từ giả.
假证件。
giả nhân giả nghĩa.
假仁假义。
假想 《想象的; 假定的。》
quân địch giả; quân xanh (luyện tập trên thao trường).
假想敌。
冒牌 《( 冒牌儿)(货物)冒充名牌。》
hàng hoá giả; hàng nháy.
冒牌货。
《有意做作掩盖本来面貌的; 虚假(跟"真"相对)。》
tiền giả
伪钞。
bỏ cái giả giữ cái thật.
去伪存真。
伪造; 假造 《模仿真的造假的。》
làm chứng từ giả.
假造证件。
giấy tờ giả
伪造证件。
hàng giả; tiền giả
伪造货币。 诈 《假装。》
giả chết
诈死
《用在形容词或动词后面, 或带有形容词或动词的词组后面, 表示有此属性或做此动作的人或事物。》
tác giả
作者。
độc giả; người đọc
读者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium

Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

giả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giả Tìm thêm nội dung cho: giả