Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ giả:
者 giả • 叚 giả • 贾 cổ, giá, giả • 假 giả, giá • 斝 giả • 賈 cổ, giá, giả • 榎 giả • 槚 giả • 赭 giả • 檟 giả
Đây là các chữ cấu thành từ này: giả
Pinyin: zhe3, zhu1;
Việt bính: ze2
1. [隱者] ẩn giả 2. [學者] học giả 3. [記者] kí giả 4. [仁者] nhân giả 5. [儒者] nho giả 6. [冠者] quán giả 7. [使者] sứ giả 8. [作者] tác giả;
者 giả
Nghĩa Trung Việt của từ 者
(Đại) Xưng thay người hoặc sự vật.◎Như: kí giả 記者, tác giả 作者.
◇Luận Ngữ 論語: Trí giả nhạo thủy, nhân giả nhạo san 知者樂水, 仁者樂山 (Ung Dã 雍也) Kẻ trí thích nước, kẻ nhân thích núi.
(Tính) Chỉ thị hình dung từ: cái này, điều này. Cũng như giá 這.
◎Như: giả cá 者箇 cái này, giả phiên 者番 phen này.
(Trợ) Dùng giữa câu, biểu thị đình đốn, phân biệt chỗ cách nhau.
◇Trung Dung 中庸: Nhân giả nhân dã, nghĩa giả nghi dã 仁者人也, 義者宜也 (Tận tâm hạ 盡心下) Nhân ấy là đạo làm người, nghĩa ấy là sự làm phải vậy.
(Trợ) Biểu thị ngữ khí kết thúc, thường có chữ dã 也 đi sau.
◇Đổng Trọng Thư 董仲舒: Mệnh giả thiên chi lệnh dã, tính giả sanh chi chất dã 命者天之令也, 性者生之質也 Mệnh là lệnh của trời, tính là bản chất lúc sinh ra vậy.
(Trợ) Dùng ở cuối câu, để so sánh: như là, dường như.
◇Sử Kí 史記: Dĩ nhi tương khấp, bàng nhược vô nhân giả 已而相泣, 旁若無人者 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Sau đó lại cùng nhau khóc, như là bên cạnh không có người.
giả, như "tác giả; trưởng giả" (vhn)
trả, như "trả ơn" (btcn)
dã, như "dòng dã; dã rượu" (gdhn)
Nghĩa của 者 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhě]Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 8
Hán Việt: GIẢ
助
1. người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc)。用在形容词或动词后面,或带有形容词或动词的词组后面,表示有此属性或做此动作的人或事物。
强者
kẻ mạnh
老者
người già
作者
tác giả
读者
độc giả; người đọc
胜利者
kẻ thắng lợi; người thắng lợi
未渡者
người chưa qua sông
卖柑者
người bán cam
符合标准者
đồ hợp tiêu chuẩn
2. người; kẻ (dùng sau công việc hoặc chủ nghĩa nào đó, để biểu thị người làm công việc nào đó hoặc tin theo chủ nghĩa đó.)。用在某某工作、某某主义后面,表示从事某项工作或信仰某个主义的人。
文艺工作者
người làm công tác văn nghệ
共产主义者
người theo chủ nghĩa cộng sản; người cộng sản.
书
3. (dùng sau số từ 2, 3 để chỉ sự vật đã nói ở trên.)。用在"二、三数"等数词后面,指上文所说的几件事物。
二者必居其一。
trong hai cái phải chọn một.
两者缺一不可。
trong hai cái không thể thiếu một cái.
书
4. (dùng sau từ, nhóm từ hoặc phân câu biểu thị sự ngừng ngắt)。用在词、词组、分句后面表示停顿。
风者,空气流动而成。
gió là do không khí chuyển động mà thành.
5. (dùng ở cuối câu biểu thị ngữ khí hi vọng hoặc mệnh lệnh, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。用在句尾表示希望或命令的语气(多见于早期白话)。
路上小心在意者!
trên đường đi phải cẩn thận đấy!
代
6. này (giống từ "这", thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。义同"这"(多见于早期白话)。
者番
lần này; chuyến này
者边
bên này; phía này
Số nét: 8
Hán Việt: GIẢ
助
1. người; kẻ; giả; cái (dùng chỉ người, vật hoặc sự việc)。用在形容词或动词后面,或带有形容词或动词的词组后面,表示有此属性或做此动作的人或事物。
强者
kẻ mạnh
老者
người già
作者
tác giả
读者
độc giả; người đọc
胜利者
kẻ thắng lợi; người thắng lợi
未渡者
người chưa qua sông
卖柑者
người bán cam
符合标准者
đồ hợp tiêu chuẩn
2. người; kẻ (dùng sau công việc hoặc chủ nghĩa nào đó, để biểu thị người làm công việc nào đó hoặc tin theo chủ nghĩa đó.)。用在某某工作、某某主义后面,表示从事某项工作或信仰某个主义的人。
文艺工作者
người làm công tác văn nghệ
共产主义者
người theo chủ nghĩa cộng sản; người cộng sản.
书
3. (dùng sau số từ 2, 3 để chỉ sự vật đã nói ở trên.)。用在"二、三数"等数词后面,指上文所说的几件事物。
二者必居其一。
trong hai cái phải chọn một.
两者缺一不可。
trong hai cái không thể thiếu một cái.
书
4. (dùng sau từ, nhóm từ hoặc phân câu biểu thị sự ngừng ngắt)。用在词、词组、分句后面表示停顿。
风者,空气流动而成。
gió là do không khí chuyển động mà thành.
5. (dùng ở cuối câu biểu thị ngữ khí hi vọng hoặc mệnh lệnh, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。用在句尾表示希望或命令的语气(多见于早期白话)。
路上小心在意者!
trên đường đi phải cẩn thận đấy!
代
6. này (giống từ "这", thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。义同"这"(多见于早期白话)。
者番
lần này; chuyến này
者边
bên này; phía này
Chữ gần giống với 者:
者,Tự hình:

Tự hình:

Biến thể phồn thể: 賈;
Pinyin: jia3, gu3, jia4;
Việt bính: gaa2 gu2;
贾 cổ, giá, giả
cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
Pinyin: jia3, gu3, jia4;
Việt bính: gaa2 gu2;
贾 cổ, giá, giả
Nghĩa Trung Việt của từ 贾
Giản thể của chữ 賈.cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
Nghĩa của 贾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賈)
[gǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. thương nhân; nhà buôn; người bán; người buôn bán。商人(古时"贾"指坐商,"商"指行商)。
商贾
nhà buôn
书贾
người bán sách
2. buôn bán; kinh doanh。做买卖。
多财善贾。
lắm của giỏi kinh doanh.
3. mua; tậu。买。
贾马
mua ngựa
4. chuốc; dẫn đến; gây ra; gây nên。招致;招引。
贾祸
chuốc hoạ
5. bán。卖。
余勇可贾
dũng cảm có thừa
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
贾祸 ; 贾人
[jiǎ]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: GIẢ
họ Giả。姓。又同"价"(價)jià。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
贾宪三角
[gǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. thương nhân; nhà buôn; người bán; người buôn bán。商人(古时"贾"指坐商,"商"指行商)。
商贾
nhà buôn
书贾
người bán sách
2. buôn bán; kinh doanh。做买卖。
多财善贾。
lắm của giỏi kinh doanh.
3. mua; tậu。买。
贾马
mua ngựa
4. chuốc; dẫn đến; gây ra; gây nên。招致;招引。
贾祸
chuốc hoạ
5. bán。卖。
余勇可贾
dũng cảm có thừa
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
贾祸 ; 贾人
[jiǎ]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: GIẢ
họ Giả。姓。又同"价"(價)jià。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
贾宪三角
Dị thể chữ 贾
賈,
Tự hình:

Pinyin: jia3, jia4, xia2;
Việt bính: gaa2 gaa3
1. [稟假] bẩm giả 2. [給假] cấp giá 3. [久假不歸] cửu giả bất quy 4. [告假] cáo giá 5. [真假] chân giả 6. [假定] giả định 7. [假名] giả danh 8. [假面] giả diện 9. [假期] giả kì 10. [假冒] giả mạo 11. [假如] giả như 12. [假父] giả phụ 13. [假使] giả sử 14. [假山] giả sơn 15. [假子] giả tử 16. [假借] giả tá 17. [假手] giả thủ 18. [假托] giả thác 19. [假設] giả thiết 20. [假說] giả thuyết 21. [假裝] giả trang;
假 giả, giá
Nghĩa Trung Việt của từ 假
(Tính) Không phải thật, hư ngụy. Đối lại với chân 真.◎Như: giả phát 假髮 tóc giả, giả diện cụ 假面具 mặt nạ.(Liên) Ví phỏng, nếu.
◎Như: giả sử 假使 ví như.
◇Sử Kí 史記: Giả lệnh Hàn Tín học đạo khiêm nhượng, bất phạt kỉ công, bất căng kì năng, tắc thứ ki tai, ư Hán gia huân khả dĩ bỉ Chu, Triệu, Thái công chi đồ, hậu thế huyết thực hĩ 假令韓信學道謙讓, 不伐己功, 不矜其能, 則庶幾哉, 於漢家勳可以比周, 召, 太公之徒, 後世血食矣 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Giá như Hàn Tín biết học đạo khiêm nhường, chẳng khoe công lao, chẳng hợm tài năng, thì công nghiệp của ông ta đối với nhà Hán có cơ sánh được với công nghiệp Chu Công, Thiệu Công, Thái Công, mà đời đời được hưởng phần huyết thực (nghĩa là được cúng tế).
(Động) Mượn, lợi dụng.
◎Như: cửu giả bất quy 久假不歸 mượn lâu không trả, hồ giả hổ uy 狐假虎威 cáo mượn oai hùm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tần giả đạo ư Chu dĩ phạt Hàn 秦假道於周以伐韓 (Chu sách nhất 周策一) Tần hỏi mượn đường của Chu để đánh Hàn.
(Động) Nương tựa.
(Động) Đợi.Một âm là giá.
(Danh) Nghỉ (không làm việc trong một thời gian quy định).
◎Như: thỉnh giá 請假 xin phép nghỉ, thưởng giá 賞假 thưởng cho nghỉ, thử giả 暑假 nghỉ hè.
giả, như "giả vờ, giả dạng" (vhn)
giá, như "thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)" (gdhn)
hạ, như "hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn" (gdhn)
Nghĩa của 假 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (叚)
[jiǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢ
1. giả dối; không thật; giả; dối。虚伪的;不真实的;伪造的;人造的(跟"真"相对)。
假话。
lời nói dối.
假发。
tóc giả.
假山。
núi giả.
假证件。
chứng từ giả.
假仁假义。
giả nhân giả nghĩa.
2. giả định; giả tỉ; giả dụ; giả như; giả thuyết。假定。
假设。
giả dụ.
假说。
giả thuyết.
3. giả như; giá như; giả sử。假如。
假若。
giá như.
假使。
giả sử.
4. mượn; vay。借用。
久假不归(长期借去不还)。
mượn lâu không trả.
不假思索(用不着想)。
chẳng suy nghĩ gì.
Ghi chú: 另见jià
Từ ghép:
假扮 ; 假充 ; 假道学 ; 假定 ; 假分数 ; 假根 ; 假公济私 ; 假果 ; 假借 ; 假冒 ; 假寐 ; 假面具 ; 假名 ; 假撇清 ; 假仁假义 ; 假如 ; 假若 ; 假嗓子 ; 假山 ; 假设 ; 假使 ; 假释 ; 假手 ; 假说 ; 假死 ; 假托 ; 假想 ; 假想敌 ; 假象 ; 假象牙 ; 假惺惺 ; 假意 ; 假造 ; 假装
[jià]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIẢ
thời gian nghỉ; nghỉ。按照规定或经过批准暂时不工作或不学习的时间。
请假。
xin nghỉ.
暑假。
nghỉ hè.
病假。
nghỉ bệnh
春节有三天假。
dịp tết được nghỉ ba ngày.
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
假期 ; 假日 ; 假条
[jiǎ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢ
1. giả dối; không thật; giả; dối。虚伪的;不真实的;伪造的;人造的(跟"真"相对)。
假话。
lời nói dối.
假发。
tóc giả.
假山。
núi giả.
假证件。
chứng từ giả.
假仁假义。
giả nhân giả nghĩa.
2. giả định; giả tỉ; giả dụ; giả như; giả thuyết。假定。
假设。
giả dụ.
假说。
giả thuyết.
3. giả như; giá như; giả sử。假如。
假若。
giá như.
假使。
giả sử.
4. mượn; vay。借用。
久假不归(长期借去不还)。
mượn lâu không trả.
不假思索(用不着想)。
chẳng suy nghĩ gì.
Ghi chú: 另见jià
Từ ghép:
假扮 ; 假充 ; 假道学 ; 假定 ; 假分数 ; 假根 ; 假公济私 ; 假果 ; 假借 ; 假冒 ; 假寐 ; 假面具 ; 假名 ; 假撇清 ; 假仁假义 ; 假如 ; 假若 ; 假嗓子 ; 假山 ; 假设 ; 假使 ; 假释 ; 假手 ; 假说 ; 假死 ; 假托 ; 假想 ; 假想敌 ; 假象 ; 假象牙 ; 假惺惺 ; 假意 ; 假造 ; 假装
[jià]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: GIẢ
thời gian nghỉ; nghỉ。按照规定或经过批准暂时不工作或不学习的时间。
请假。
xin nghỉ.
暑假。
nghỉ hè.
病假。
nghỉ bệnh
春节有三天假。
dịp tết được nghỉ ba ngày.
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
假期 ; 假日 ; 假条
Chữ gần giống với 假:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Pinyin: jia3, guan3;
Việt bính: gaa2;
斝 giả
Nghĩa Trung Việt của từ 斝
(Danh) Đồ đựng rượu thời xưa, hình chim sẻ có quai, miệng tròn, ba chân, đáy bằng, thịnh hành thời nhà Thương.◎Như: thú diện văn giả 獸面紋斝 chén đựng rượu vẽ hình mặt thú.
(Danh) Mượn chỉ chén đựng rượu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhị nhân quy tọa, tiên thị khoản châm mạn ẩm, thứ tiệm đàm chí hứng nùng, bất giác phi quang hạn giả khởi lai 二人歸坐, 先是款斟漫飲, 次漸談至興濃, 不覺飛觥限斝起來 (Đệ nhất hồi) Hai người lại ngồi, lúc đầu còn rót uống chậm rãi, sau dần trò chuyện cao hứng, chẳng bao lâu thi nhau chuốc chén (chén sừng bay qua, chén ngọc đáp lại).
giả (gdhn)
Nghĩa của 斝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斚)
[jiǎ]
Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁC
chén ngọc (đồ đựng rượu thời xưa)。古代盛酒的器具,圆口,三足。
[jiǎ]
Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁC
chén ngọc (đồ đựng rượu thời xưa)。古代盛酒的器具,圆口,三足。
Dị thể chữ 斝
斚,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贾;
Pinyin: jia3, jia4, gu3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni;
賈 cổ, giá, giả
◎Như: thương cổ 商賈 nhà buôn.
◇Tô Thức 蘇軾: Thương cổ tương dữ ca ư thị 商賈相與歌於市 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Các nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ.
(Động) Mua vào.
◇Tả truyện 左傳: Bình Tử mỗi tuế cổ mã 平子每歲賈馬 (Chiêu Công nhị thập cửu niên 昭公二十九年) Bình Tử mỗi năm mua ngựa.
(Động) Bán ra.
◎Như: dư dũng khả cổ 餘勇可賈 dũng cảm có thừa (bán ra được).
(Động) Chuốc lấy.
◎Như: cổ họa 賈禍 chuốc vạ, cổ oán 賈怨 chuốc lấy oán hận.Một âm là giá.
(Danh)
§ Thông giá 價.Lại một âm là giả.
(Danh) Họ Giả.
cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giá, như "giá trị; vật giá" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
giớ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)
Pinyin: jia3, jia4, gu3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni;
賈 cổ, giá, giả
Nghĩa Trung Việt của từ 賈
(Danh) Nhà buôn, thương nhân.◎Như: thương cổ 商賈 nhà buôn.
◇Tô Thức 蘇軾: Thương cổ tương dữ ca ư thị 商賈相與歌於市 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Các nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ.
(Động) Mua vào.
◇Tả truyện 左傳: Bình Tử mỗi tuế cổ mã 平子每歲賈馬 (Chiêu Công nhị thập cửu niên 昭公二十九年) Bình Tử mỗi năm mua ngựa.
(Động) Bán ra.
◎Như: dư dũng khả cổ 餘勇可賈 dũng cảm có thừa (bán ra được).
(Động) Chuốc lấy.
◎Như: cổ họa 賈禍 chuốc vạ, cổ oán 賈怨 chuốc lấy oán hận.Một âm là giá.
(Danh)
§ Thông giá 價.Lại một âm là giả.
(Danh) Họ Giả.
cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giá, như "giá trị; vật giá" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
giớ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)
Dị thể chữ 賈
贾,
Tự hình:

Chữ gần giống với 榎:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榎
檟,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 檟;
Pinyin: jia3;
Việt bính: gaa2;
槚 giả
Pinyin: jia3;
Việt bính: gaa2;
槚 giả
Nghĩa Trung Việt của từ 槚
Giản thể của chữ 檟.Nghĩa của 槚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (榎)
[jiǎ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢ
cây trà (nói trong sách cổ)。古书上指楸树或茶树。
[jiǎ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢ
cây trà (nói trong sách cổ)。古书上指楸树或茶树。
Chữ gần giống với 槚:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 槚
檟,
Tự hình:

Pinyin: zhe3;
Việt bính: ze2;
赭 giả
Nghĩa Trung Việt của từ 赭
(Danh) Đất đỏ.◇Quản Tử 管子: Thượng hữu giả giả, hạ hữu thiết 上有赭者, 下有鐵 (Địa số 地數) Chỗ trên có đất đỏ thì dưới có sắt.
(Tính) Đỏ tía.
◎Như: giả y 赭衣 áo đỏ (áo tù phạm mặc thời xưa), mượn chỉ tù phạm.
(Động) Đốt sạch, thiêu tận.
◇Sử Kí 史記: Giai phạt Tương San thụ, giả kì san 皆伐湘山樹, 赭其山 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Chặt hết cây ở núi Tương Sơn, đốt cháy sạch núi ấy.
đỏ, như "đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ" (vhn)
giả, như "giả (đỏ pha nâu)" (btcn)
Nghĩa của 赭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhě]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢ
đỏ thẫm; đỏ sẫm。红褐色。
赭石
đất son; đất đỏ
Từ ghép:
赭石
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢ
đỏ thẫm; đỏ sẫm。红褐色。
赭石
đất son; đất đỏ
Từ ghép:
赭石
Chữ gần giống với 赭:
赭,Tự hình:

Biến thể giản thể: 槚;
Pinyin: jia3;
Việt bính: gaa2
1. [檟楚] giả sở;
檟 giả
(Danh) Sách xưa chỉ một loại trà hay cây trà. Sách Nhĩ Nhã 爾雅 chú: Giả, khổ đồ 檟, 苦荼.
§ Có khi dùng như giá 夏.
Pinyin: jia3;
Việt bính: gaa2
1. [檟楚] giả sở;
檟 giả
Nghĩa Trung Việt của từ 檟
(Danh) Cây giả 檟, ngày xưa dùng làm áo quan.(Danh) Sách xưa chỉ một loại trà hay cây trà. Sách Nhĩ Nhã 爾雅 chú: Giả, khổ đồ 檟, 苦荼.
§ Có khi dùng như giá 夏.
Chữ gần giống với 檟:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Dịch giả sang tiếng Trung hiện đại:
假 《虚伪的; 不真实的; 伪造的; 人造的(跟"真"相对)。》tóc giả.假发。
núi giả.
假山。
chứng từ giả.
假证件。
giả nhân giả nghĩa.
假仁假义。
假想 《想象的; 假定的。》
quân địch giả; quân xanh (luyện tập trên thao trường).
假想敌。
冒牌 《( 冒牌儿)(货物)冒充名牌。》
hàng hoá giả; hàng nháy.
冒牌货。
伪 《有意做作掩盖本来面貌的; 虚假(跟"真"相对)。》
tiền giả
伪钞。
bỏ cái giả giữ cái thật.
去伪存真。
伪造; 假造 《模仿真的造假的。》
làm chứng từ giả.
假造证件。
giấy tờ giả
伪造证件。
hàng giả; tiền giả
伪造货币。 诈 《假装。》
giả chết
诈死
者 《用在形容词或动词后面, 或带有形容词或动词的词组后面, 表示有此属性或做此动作的人或事物。》
tác giả
作者。
độc giả; người đọc
读者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giả
| giả | 伽: | |
| giả | 偖: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| giả | 𪝪: | |
| giả | 叚: | |
| giả | 斝: | |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| giả | 賈: | giả (tên) |
| giả | 贾: | giả (tên) |
| giả | 赭: | giả (đỏ pha nâu) |
| giả | 鍺: | chất Germanium |
| giả | 锗: | chất Germanium |
Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Tìm hình ảnh cho: giả Tìm thêm nội dung cho: giả
