Từ: 伏地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伏地 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúdì] sản xuất tại chỗ; chế tạo bằng phương pháp đơn giản。本地出产或土法制造的。
伏地小米儿。
kê của địa phương
伏地面
bột mì sản xuất tại địa phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
伏地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏地 Tìm thêm nội dung cho: 伏地