Cao su chống va đập cửa

Chữ 伏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伏, chiết tự chữ PHU, PHỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏:

伏 phục, phu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伏

Chiết tự chữ phu, phục bao gồm chữ 人 犬 hoặc 亻 犬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伏 cấu thành từ 2 chữ: 人, 犬
  • nhân, nhơn
  • chó, khuyển
  • 2. 伏 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 犬
  • nhân
  • chó, khuyển
  • phục, phu [phục, phu]

    U+4F0F, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, shen3;
    Việt bính: buk6 fuk6
    1. [隱伏] ẩn phục 2. [蒲伏] bồ phục 3. [埋伏] mai phục 4. [冤伏] oan phục 5. [伏案] phục án 6. [伏波] phục ba 7. [伏兵] phục binh 8. [伏惟] phục duy 9. [伏刑] phục hình 10. [伏祈] phục kì 11. [伏劍] phục kiếm 12. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ 13. [伏莽] phục mãng 14. [伏念] phục niệm 15. [伏法] phục pháp 16. [伏雌] phục thư 17. [初伏] sơ phục;

    phục, phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 伏

    (Động) Nép, nằm ép mình xuống.
    ◎Như: phục án
    cúi xuống bàn, cắm cúi.

    (Động)
    Nấp, giấu, ẩn náu.
    ◎Như: phục binh giấu binh một chỗ để rình giặc đến thì đánh.
    ◇Sử Kí : Mã Lăng đạo thiểm, nhi bàng đa trở ải, khả phục binh , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Mã Lăng (là) đường đèo núi, hai bên nhiều hiểm trở, có thể đặt quân mai phục.

    (Động)
    Hạ thấp xuống.
    ◎Như: phục địa đĩnh thân hít đất (môn thể dục dùng cánh tay và chân nâng mình lên hạ mình xuống).

    (Động)
    Thừa nhận, chịu nhận.
    ◎Như: phục tội nhận tội.

    (Động)
    Hàng phục, làm cho phải khuất phục.
    § Thông phục .
    ◎Như: hàng long phục hổ làm cho rồng và hổ phải chịu thua, chế phục chế ngự.

    (Động)
    Bội phục, tín phục.
    § Thông phục .
    ◇Bạch Cư Dị : Khúc bãi tằng giao thiện tài phục, Trang thành mỗi bị Thu Nương đố , (Tì bà hành ) Đánh xong khúc đàn, thường khiến cho các bậc thiện tài phải bội phục, Trang điểm xong, (sắc đẹp của tôi) mỗi lần đều bị nàng Thu Nương ghen ghét.

    (Tính)
    Ngầm, ẩn tàng, không lộ ra.
    ◎Như: phục lưu dòng nước chảy ngẩm.

    (Phó)
    Kính, cúi (khiêm từ, đặt trước động từ).
    ◎Như: phục vọng kính mong, phục duy cúi nghĩ.

    (Danh)
    Thanh gỗ ngang trước xe.

    (Danh)
    Volt (đơn vị điện áp trong Vật lí học).

    (Danh)
    Họ Phục.

    (Danh)
    Phục nhật từ mùa hè trở đi, mỗi mười ngày là một phục, có ba thứ: sơ phục , trung phục mạt phục , tổng cộng ba mươi ngày, là thời kì nóng nhất trong năm.Một âm là phu.

    (Động)
    Ấp trứng (chim, gà).

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị thời gian (gia cầm đẻ và ấp trứng).
    phục, như "phục vào một chỗ" (vhn)

    Nghĩa của 伏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHỤC
    1. dựa; tựa; nằm sấp。身体向前靠在物体上;趴。
    伏案
    dựa vào bàn
    2. xuống; xuống thấp; hạ。低下去。
    起伏
    lên xuống
    此起彼伏
    nhấp nhô; khi lên khi xuống
    3. nấp; ẩn náu; phục。隐藏。
    潜伏
    ẩn nấp; tiềm phục
    伏击
    phục kích
    昼伏夜出
    ngày nấp đêm ra
    4. tháng nóng nhất (ba mươi ngày nóng nhất trong mùa hạ, sơ phục, trung phục và mạt phục.)。初伏、中伏、末伏的统称;伏天。
    入伏
    vào tháng nóng nhất
    初伏
    sơ phục
    三伏天
    tam phục thiên
    5. khuất phục; chịu; nhận; cúi đầu thừa nhận。屈服;低头承认;被迫接受。
    伏输
    chịu thua
    伏罪
    nhận tội; chịu tội
    6. hàng phục; thu phục; làm cho khuất phục。使屈服;降伏。
    降龙伏虎
    hàng long phục hổ
    7. họ Phục。姓。
    Từ ghép:
    伏案 ; 伏笔 ; 伏辩 ; 伏兵 ; 伏地 ; 伏尔加河 ; 伏法 ; 伏旱 ; 伏击 ; 伏侍 ; 伏输 ; 伏署 ; 伏特 ; 伏特计 ; 伏特加 ; 伏天 ; 伏帖 ; 伏贴 ; 伏线 ; 伏汛 ; 伏诛 ; 伏罪

    Chữ gần giống với 伏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 伏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伏 Tự hình chữ 伏 Tự hình chữ 伏 Tự hình chữ 伏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

    phục:phục vào một chỗ
    伏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伏 Tìm thêm nội dung cho: 伏