Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伏线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 伏线 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúxiàn] phục bút (đoạn văn đầu dẫn ý cho đoạn văn sau.)。埋下的线索;伏笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
伏线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏线 Tìm thêm nội dung cho: 伏线