Từ: 休战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 休战 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūzhàn] ngừng bắn; hưu chiến。交战双方签订协定,暂时停止军事行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
休战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休战 Tìm thêm nội dung cho: 休战