Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 设备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 设备 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèbèi] 1. trang bị。设备以备应用。
新建的工人俱乐部设备得很不错。
câu lạc bộ công nhân mới xây dựng được trang bị rất tốt.
2. thiết bị; dụng cụ。进行某项工作或供应某种需要所必需的成套建筑或器物。
厂房设备。
thiết bị nhà xưởng.
机器设备。
thiết bị máy móc.
自来水设备。
thiết bị nước máy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
设备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 设备 Tìm thêm nội dung cho: 设备