Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吊古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊古 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàogǔ] thăm danh lam thắng cảnh; viếng di tích。凭吊古迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
吊古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊古 Tìm thêm nội dung cho: 吊古