Chữ 檮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檮, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 檮:

檮 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檮

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 木 壽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檮 cấu thành từ 2 chữ: 木, 壽
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thọ
  • đào [đào]

    U+6AAE, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tao2, dao3;
    Việt bính: to4 tou4;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 檮

    (Danh) Đào ngột : (1) Tên một giống ác thú. Sau dùng tiếng ấy để gọi các kẻ hư ác. (2) Tên một sách sử của nước Sở thời xưa.

    Nghĩa của 檮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dào]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    xem "梼"。同"梼"。

    Chữ gần giống với 檮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

    Dị thể chữ 檮

    ,

    Chữ gần giống 檮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檮 Tự hình chữ 檮 Tự hình chữ 檮 Tự hình chữ 檮

    檮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檮 Tìm thêm nội dung cho: 檮