Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檮, chiết tự chữ ĐÀO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 檮:
檮
Biến thể giản thể: 梼;
Pinyin: tao2, dao3;
Việt bính: to4 tou4;
檮 đào
Pinyin: tao2, dao3;
Việt bính: to4 tou4;
檮 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 檮
(Danh) Đào ngột 檮杌: (1) Tên một giống ác thú. Sau dùng tiếng ấy để gọi các kẻ hư ác. (2) Tên một sách sử của nước Sở thời xưa.Nghĩa của 檮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dào]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "梼"。同"梼"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "梼"。同"梼"。
Chữ gần giống với 檮:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Dị thể chữ 檮
梼,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 檮 Tìm thêm nội dung cho: 檮
