Cao su chống va đập cửa

Từ: 众擎易举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众擎易举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 众擎易举 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngqíngyìjǔ] nhiều người cùng nâng thì dễ nổi; mỗi người một chân một tay thì dễ xong việc。许多人一齐用力,就容易把东西托起来。比喻大家同心合力,就容易把事情做成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擎

kình:kình địch, kình nhau
kềnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
众擎易举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众擎易举 Tìm thêm nội dung cho: 众擎易举