Từ: 会演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会演 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìyǎn] hội diễn。各地或各单位的文艺节目集中起来,单独或同台演出。具有汇报、互相学习、交流经验的作用。也做汇演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
会演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会演 Tìm thêm nội dung cho: 会演